petalling

[Mỹ]/ˈpetl/
[Anh]/ˈpetl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phần có màu sắc tươi sáng của một bông hoa thường mỏng manh và có hương thơm.

Cụm từ & Cách kết hợp

flower petal

cánh hoa

rose petal

cánh hoa hồng

falling petal

cánh hoa rơi

cherry blossom petal

cánh hoa anh đào

Câu ví dụ

subacute petals and sepals.

cánh và đài dưới dạng nhọn

satiny gardenia petals

cánh hoa mẫu đơn satin

a white petal touched with pink.

một cánh hoa trắng điểm hồng

There are some drifting petals in that river.

Có một số cánh hoa trôi trên dòng sông đó.

Each white petal had a stripe of red.

Mỗi cánh hoa trắng có một vệt đỏ.

petals on the circumference are larger than those in the centre.

Các cánh hoa trên chu vi lớn hơn những cánh hoa ở giữa.

the remaining petals fluttered to the ground.

những cánh hoa còn lại rơi xuống đất.

then the rose petals are dried and powdered.

Sau đó, cánh hoa hồng được phơi khô và nghiền thành bột.

The petals of many flowers expand in the sunshine.

Những cánh hoa của nhiều loài hoa nở rộ dưới ánh nắng.

He touched the delicate petals with gentle fingers.

Anh ta chạm vào những cánh hoa mỏng manh bằng những ngón tay nhẹ nhàng.

velvety red petals tipped with white.

những cánh hoa màu đỏ tía có đầu trắng.

Note that all edges have been petaled with adhesive.

Xin lưu ý rằng tất cả các cạnh đều đã được dán cánh hoa.

Petals oblong, with brown featherlike venation pattern, obtuse apically.

Cánh hoa hình chữ nhật dài, có hoa văn gân màu nâu như lông chim, nhọn ở đầu.

outer 2 or 3 petals sepaloid, outside sericeous.

2 hoặc 3 cánh hoa ngoài có dạng đài, bên ngoài có lông tơ.

Petals small, tubular or cup-shaped, shortly stalked, apex ± bilabiate.

Cánh hoa nhỏ, hình ống hoặc hình chén, cuống ngắn, đầu ± hai môi.

Petals white, oblong to ovate, base clawlike, apex notched and slightly incurved.

Cánh hoa màu trắng, hình oblong đến ovate, phần gốc hình móng vuốt, đầu nhọn có hình dạng răng cưa và hơi cong vào.

Petals 5, yellow or white, not clawed, entire, explanate or recurved.

Cánh hoa 5, màu vàng hoặc trắng, không có móng vuốt, nguyên vẹn, mở rộng hoặc uốn ngược.

A medicinal herb with febrifugal and diuretic effects. The petal juice can be used as a dye for painting.

Một loại thảo dược có tác dụng giải sốt và lợi tiểu. Nước ép cánh hoa có thể được sử dụng làm thuốc nhuộm để vẽ tranh.

Petals lorate, to 2 mm, pubescent on parts exposed in bud.

Cánh hoa dài, tới 2 mm, có lông tơ ở những phần lộ ra khi nụ.

Ví dụ thực tế

She adjusted her petals one by one.

Cô ấy điều chỉnh từng cánh hoa một.

Nguồn: The Little Prince

Save--let's save some petals for Lily, all right?

Lưu lại đi-- chúng ta hãy giữ lại một vài cánh hoa cho Lily, được chứ?

Nguồn: Modern Family - Season 03

The hills are alive with tiny, multi-colored petals in sometimes bizarre shapes.

Những ngọn đồi tràn ngập những cánh hoa nhỏ, nhiều màu sắc với hình dạng kỳ lạ đôi khi.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Please, I've came so far to see your petals in bloom.

Làm ơn, tôi đã đi xa đến vậy chỉ để nhìn thấy những cánh hoa của bạn nở.

Nguồn: Lost Girl Season 4

So it's rose petals blended in with harissa.

Vậy là cánh hoa hồng trộn lẫn với harissa.

Nguồn: Gourmet Base

Some gorgeous flowers. We'll just use one or two petals here and there.

Những bông hoa tuyệt đẹp. Chúng ta chỉ cần dùng một vài cánh hoa ở đây và ở đó thôi.

Nguồn: Gourmet Base

The flower sat there, opening and closing its petals, like some bizarre, many-lipped oyster.

Bông hoa ngồi đó, mở và đóng các cánh hoa của nó, giống như một con hàu kỳ lạ, nhiều môi.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

You know, I highly doubt some teenagers are gonna throw rose petals at my feet.

Anh biết đấy, tôi rất nghi ngờ là một vài thiếu niên sẽ ném cánh hoa hồng vào chân tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 04

What is it? Looks like a flower petal of some kind.

Đây là cái gì? Có vẻ như là một cánh hoa.

Nguồn: The Legend of Merlin

It's not just any rose. Look at all the petals. There's no flaws. It's perfect.

Đây không phải là bất kỳ bông hồng nào. Nhìn tất cả những cánh hoa. Không có khuyết điểm nào cả. Nó hoàn hảo.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay