pete

[Mỹ]/pi:t/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên gọi nam, tương đương với Peter

Cụm từ & Cách kết hợp

Pete's sake

Pete ơi

Pete and repeat

Pete và lặp lại

Pete the cat

Pete con mèo

Pete's dragon

Pete và rồng

Pete's place

Nơi của Pete

Pete's pizza

Pizza của Pete

Câu ví dụ

Pete loves to take his dog for a walk in the park.

Pete thích đưa chó của mình đi dạo trong công viên.

She asked Pete to feed the fish while she was away.

Cô ấy nhờ Pete cho cá ăn trong khi cô ấy đi vắng.

Pete's cat always sleeps on his bed at night.

Mèo của Pete luôn ngủ trên giường của anh ấy vào ban đêm.

They are planning to adopt a pete from the animal shelter.

Họ đang lên kế hoạch nhận nuôi một chú pete từ trung tâm cứu hộ động vật.

Pete enjoys playing with his pet rabbit in the garden.

Pete thích chơi đùa với thỏ cưng của mình trong vườn.

The vet advised Pete to give his pet turtle more sunlight.

Bác sĩ thú y khuyên Pete nên cho rùa cưng của mình nhiều ánh nắng mặt trời hơn.

Pete's parrot can mimic human speech very accurately.

Con vẹt của Pete có thể bắt chước giọng nói của con người rất chính xác.

She bought a new collar for Pete's puppy.

Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ mới cho chó con của Pete.

Pete's hamster likes to run on the wheel in its cage.

Chuột hamster của Pete thích chạy trên bánh xe trong cũi của nó.

The children are excited to visit Pete's farm and see all the animals.

Những đứa trẻ rất vui mừng được đến thăm trang trại của Pete và xem tất cả các con vật.

Ví dụ thực tế

You're wilhelmina slater, for pete's sake.

Bạn là Wilhelmina Slater, trời ơi.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

He was just about to say something when pete turned around.

Anh ta vừa định nói điều gì đó khi Pete quay lại.

Nguồn: High School English People's Education Edition Volume 1 Listening Materials

Oh, for pete's sake. - My arm.

Ôi trời ơi. - Tay tôi.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

And I said no John, not at my age, I'd rather take the bus… … yeah Pete, that's great, so we'll deliver 2,000 bananas by Friday.

Và tôi nói không John, ở cái tuổi này, tôi thà đi xe buýt… … đúng rồi Pete, rất tốt, vậy chúng ta sẽ giao 2.000 quả chuối vào thứ Sáu.

Nguồn: BBC Animation Workplace

GOVERNOR PETE RICKETTS: This is probably been the, you know, the most severe, widespread flooding we've had, most, you know, as far as the part - - parts of the state's been impacted we've had in the last half century.

Thống đốc Pete Ricketts: Đây có lẽ là, bạn biết đấy, trận lũ lụt nghiêm trọng và lan rộng nhất mà chúng tôi từng có, hầu hết, bạn biết đấy, về phần - - các khu vực của bang bị ảnh hưởng, chúng tôi đã từng có trong thế kỷ qua.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay