petrographers

[US]/ˈpɛtrəˌɡræfə/
[UK]/ˈpɛtrəˌɡræfər/

Translation

n. một nhà khoa học nghiên cứu đá và thành phần của chúng

Phrases & Collocations

expert petrographer

nhà địa chướng học chuyên gia

field petrographer

nhà địa chướng học thực địa

petrographer analysis

phân tích của nhà địa chướng học

petrographer report

báo cáo của nhà địa chướng học

petrographer skills

kỹ năng của nhà địa chướng học

petrographer training

đào tạo nhà địa chướng học

petrographer job

công việc của nhà địa chướng học

petrographer techniques

kỹ thuật của nhà địa chướng học

petrographer study

nghiên cứu của nhà địa chướng học

petrographer findings

những phát hiện của nhà địa chướng học

Example Sentences

the petrographer analyzed the rock samples for mineral content.

Nhà địa chất đá đã phân tích các mẫu đá để xác định hàm lượng khoáng chất.

as a petrographer, he specializes in identifying different types of rocks.

Với vai trò là một nhà địa chất đá, anh ấy chuyên về việc xác định các loại đá khác nhau.

the petrographer prepared a detailed report on the geological findings.

Nhà địa chất đá đã chuẩn bị một báo cáo chi tiết về các phát hiện địa chất.

many petrographers work in academic research or consulting.

Nhiều nhà địa chất đá làm việc trong nghiên cứu học thuật hoặc tư vấn.

the petrographer used a microscope to study thin sections of rock.

Nhà địa chất đá đã sử dụng kính hiển vi để nghiên cứu các lát cắt mỏng của đá.

petrographers often collaborate with geologists on field studies.

Các nhà địa chất đá thường hợp tác với các nhà địa chất trong các nghiên cứu thực địa.

her work as a petrographer involves extensive fieldwork.

Công việc của cô ấy với vai trò là một nhà địa chất đá bao gồm nhiều công việc thực địa.

the petrographer presented his findings at the geological conference.

Nhà địa chất đá đã trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị địa chất.

understanding rock textures is essential for a petrographer.

Hiểu các kết cấu đá là điều cần thiết đối với một nhà địa chất đá.

petrographers play a key role in the exploration of natural resources.

Các nhà địa chất đá đóng vai trò quan trọng trong việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now