pettifoggeries

[Mỹ]/ˌpɛtɪˈfɒɡəriz/
[Anh]/ˌpɛtɪˈfɑɡəriz/

Dịch

n. hành vi lừa đảo hoặc nhỏ nhặt, đặc biệt trong các vấn đề pháp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

legal pettifoggeries

các thủ thuật pháp lý

petty pettifoggeries

các thủ thuật pháp lý tầm thường

avoid pettifoggeries

tránh các thủ thuật pháp lý

pettifoggeries abound

các thủ thuật pháp lý tràn lan

dismiss pettifoggeries

bỏ qua các thủ thuật pháp lý

criticize pettifoggeries

phê bình các thủ thuật pháp lý

expose pettifoggeries

phơi bày các thủ thuật pháp lý

pursue pettifoggeries

theo đuổi các thủ thuật pháp lý

engage in pettifoggeries

tham gia vào các thủ thuật pháp lý

tackle pettifoggeries

giải quyết các thủ thuật pháp lý

Câu ví dụ

the lawyer was tired of dealing with the pettifoggeries of the opposing counsel.

luật sư đã mệt mỏi vì phải đối phó với những thủ thuật rẻ tiền của luật sư đối phương.

sometimes, pettifoggeries can distract from the main issues at hand.

đôi khi, những thủ thuật rẻ tiền có thể làm phân tâm khỏi những vấn đề chính cần giải quyết.

he often gets caught up in pettifoggeries instead of focusing on his goals.

anh ta thường bị cuốn vào những thủ thuật rẻ tiền thay vì tập trung vào mục tiêu của mình.

the meeting was filled with pettifoggeries that wasted everyone's time.

cuộc họp tràn ngập những thủ thuật rẻ tiền khiến mọi người lãng phí thời gian.

her pettifoggeries during the discussion frustrated the team.

những thủ thuật rẻ tiền của cô ấy trong cuộc thảo luận đã khiến đội nhóm thất vọng.

we should avoid pettifoggeries and focus on what truly matters.

chúng ta nên tránh những thủ thuật rẻ tiền và tập trung vào những gì thực sự quan trọng.

the politician's speech was full of pettifoggeries that confused the audience.

bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập những thủ thuật rẻ tiền khiến khán giả bối rối.

pettifoggeries can undermine the credibility of a serious debate.

những thủ thuật rẻ tiền có thể làm suy yếu tính xác thực của một cuộc tranh luận nghiêm túc.

they spent hours on pettifoggeries instead of making a decision.

họ đã dành hàng giờ cho những thủ thuật rẻ tiền thay vì đưa ra quyết định.

his tendency for pettifoggeries often leads to misunderstandings.

tính chất thích sử dụng thủ thuật rẻ tiền của anh ta thường dẫn đến những hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay