phagemid vector
vectơ phagemid
phagemid library
thư viện phagemid
phagemid system
hệ thống phagemid
phagemid particles
các hạt phagemid
phagemid dna
dna phagemid
phagemid clone
clone phagemid
phagemid display
hiển thị phagemid
phagemid insertion
chèn phagemid
phagemid transformation
biến đổi phagemid
phagemid replication
sự nhân lên của phagemid
researchers developed a new phagemid for cloning purposes.
các nhà nghiên cứu đã phát triển một phagemid mới cho mục đích nhân bản.
the phagemid system allows for efficient display of peptides.
hệ thống phagemid cho phép hiển thị peptide hiệu quả.
using a phagemid, we can introduce foreign dna into bacteria.
sử dụng phagemid, chúng tôi có thể đưa DNA ngoại lai vào vi khuẩn.
phagemids are essential tools in genetic engineering.
phagemid là những công cụ thiết yếu trong kỹ thuật di truyền.
scientists often utilize a phagemid for antibody production.
các nhà khoa học thường sử dụng phagemid để sản xuất kháng thể.
the phagemid vector can carry larger inserts than traditional plasmids.
vectơ phagemid có thể mang các đoạn chèn lớn hơn so với plasmid truyền thống.
phagemid libraries are used to screen for specific protein interactions.
các thư viện phagemid được sử dụng để sàng lọc các tương tác protein cụ thể.
we successfully transformed the cells with the phagemid construct.
chúng tôi đã biến đổi thành công tế bào bằng cấu trúc phagemid.
phagemid technology has revolutionized the field of molecular biology.
công nghệ phagemid đã cách mạng hóa lĩnh vực sinh học phân tử.
understanding the phagemid replication process is crucial for researchers.
hiểu quy trình nhân bản phagemid rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.
phagemid vector
vectơ phagemid
phagemid library
thư viện phagemid
phagemid system
hệ thống phagemid
phagemid particles
các hạt phagemid
phagemid dna
dna phagemid
phagemid clone
clone phagemid
phagemid display
hiển thị phagemid
phagemid insertion
chèn phagemid
phagemid transformation
biến đổi phagemid
phagemid replication
sự nhân lên của phagemid
researchers developed a new phagemid for cloning purposes.
các nhà nghiên cứu đã phát triển một phagemid mới cho mục đích nhân bản.
the phagemid system allows for efficient display of peptides.
hệ thống phagemid cho phép hiển thị peptide hiệu quả.
using a phagemid, we can introduce foreign dna into bacteria.
sử dụng phagemid, chúng tôi có thể đưa DNA ngoại lai vào vi khuẩn.
phagemids are essential tools in genetic engineering.
phagemid là những công cụ thiết yếu trong kỹ thuật di truyền.
scientists often utilize a phagemid for antibody production.
các nhà khoa học thường sử dụng phagemid để sản xuất kháng thể.
the phagemid vector can carry larger inserts than traditional plasmids.
vectơ phagemid có thể mang các đoạn chèn lớn hơn so với plasmid truyền thống.
phagemid libraries are used to screen for specific protein interactions.
các thư viện phagemid được sử dụng để sàng lọc các tương tác protein cụ thể.
we successfully transformed the cells with the phagemid construct.
chúng tôi đã biến đổi thành công tế bào bằng cấu trúc phagemid.
phagemid technology has revolutionized the field of molecular biology.
công nghệ phagemid đã cách mạng hóa lĩnh vực sinh học phân tử.
understanding the phagemid replication process is crucial for researchers.
hiểu quy trình nhân bản phagemid rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay