phantasmagoria

[Mỹ]/ˌfæntæzməˈɡɔːrɪə/
[Anh]/ˌfæntæzməˈɡɔriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loạt các ảo giác, ảo ảnh, hoặc sự xuất hiện lừa dối; một loại buổi trình diễn đèn ma thuật; một triển lãm các hiệu ứng quang học; một hiệu ứng ảo giác
Word Forms
số nhiềuphantasmagorias

Cụm từ & Cách kết hợp

phantasmagoria of dreams

ảo ảnh của những giấc mơ

phantasmagoria of light

ảo ảnh của ánh sáng

phantasmagoria of colors

ảo ảnh của màu sắc

phantasmagoria of sound

ảo ảnh của âm thanh

phantasmagoria of images

ảo ảnh của hình ảnh

phantasmagoria of memories

ảo ảnh của những kỷ niệm

phantasmagoria of visions

ảo ảnh của những tầm nhìn

phantasmagoria of fantasy

ảo ảnh của trí tưởng tượng

phantasmagoria of thoughts

ảo ảnh của những suy nghĩ

phantasmagoria of reality

ảo ảnh của thực tại

Câu ví dụ

the film presented a phantasmagoria of colors and sounds.

phim đã trình bày một ảo ảnh của màu sắc và âm thanh.

her dreams were a phantasmagoria of strange creatures.

những giấc mơ của cô ấy là một ảo ảnh của những sinh vật kỳ lạ.

the art exhibit was a phantasmagoria of modern art styles.

triển lãm nghệ thuật là một ảo ảnh của các phong cách nghệ thuật hiện đại.

walking through the carnival felt like a phantasmagoria.

đi bộ qua hội chợ diễn ra như một ảo ảnh.

his imagination created a phantasmagoria of possibilities.

tưởng tượng của anh ấy đã tạo ra một ảo ảnh của những khả năng.

the city at night was a phantasmagoria of lights.

thành phố về đêm là một ảo ảnh của ánh đèn.

she described the festival as a phantasmagoria of joy and excitement.

cô ấy mô tả lễ hội như một ảo ảnh của niềm vui và sự phấn khích.

the novel unfolds a phantasmagoria of historical events.

tiểu thuyết mở ra một ảo ảnh của các sự kiện lịch sử.

his speech was a phantasmagoria of ideas and concepts.

bài phát biểu của anh ấy là một ảo ảnh của những ý tưởng và khái niệm.

the dance performance was a phantasmagoria of movement and emotion.

màn trình diễn khiêu vũ là một ảo ảnh của chuyển động và cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay