phantasms

[Mỹ]/'fæntæz(ə)m/
[Anh]/'fæntæzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ảo tưởng, một bóng ma; một ảo giác; một giấc mơ ban ngày.

Câu ví dụ

the phantasm of a dream

Ảo ảnh của một giấc mơ

every phantasm of a hope was quickly nullified.

Mỗi ảo ảnh về một hy vọng nhanh chóng bị loại bỏ.

The phantasm of a ghostly figure haunted the old mansion.

Ảo ảnh của một bóng ma ám ảnh ngôi nhà cổ.

His mind was filled with phantasms of past failures.

Tâm trí anh tràn ngập những ảo ảnh về những thất bại trong quá khứ.

The horror movie was full of terrifying phantasms.

Bộ phim kinh dị tràn ngập những ảo ảnh đáng sợ.

She felt a cold phantasm brush against her skin.

Cô cảm thấy một ảo ảnh lạnh lẽo lướt qua làn da của mình.

The artist painted a phantasmagorical scene with vivid colors.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh tượng ảo ảnh với những màu sắc sống động.

The phantasm of success drove him to work harder.

Ảo ảnh về thành công thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.

The phantasmic creatures in the fantasy novel were both beautiful and terrifying.

Những sinh vật ảo ảnh trong tiểu thuyết kỳ ảo vừa đẹp vừa đáng sợ.

The phantasmal music seemed to come from another world.

Nghe có vẻ như âm nhạc ảo ảnh đến từ một thế giới khác.

In his feverish state, he saw phantasms dancing before his eyes.

Trong trạng thái sốt của mình, anh ta thấy những ảo ảnh khiêu vũ trước mắt.

The phantasmal figure disappeared as quickly as it had appeared.

Hình ảnh ảo ảnh biến mất nhanh chóng như khi nó xuất hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay