pharmacologists study
dược lý học gia nghiên cứu
consulting pharmacologists
dược lý học gia tư vấn
leading pharmacologists
dược lý học gia hàng đầu
pharmacologist's research
nghiên cứu của dược lý học gia
experienced pharmacologists
dược lý học gia có kinh nghiệm
pharmacologists working
dược lý học gia đang làm việc
pharmacologists found
dược lý học gia đã phát hiện
pharmacologist speaking
dược lý học gia đang nói
pharmacologists collaborating
dược lý học gia hợp tác
pharmacologists believe
dược lý học gia tin rằng
pharmacologists study the effects of drugs on the body.
Dược lý học nghiên cứu tác dụng của các loại thuốc lên cơ thể.
several pharmacologists attended the international conference.
Một số dược lý học gia đã tham dự hội nghị quốc tế.
the research was led by experienced pharmacologists.
Nghiên cứu được dẫn dắt bởi các dược lý học gia có kinh nghiệm.
many pharmacologists specialize in cardiovascular drugs.
Nhiều dược lý học gia chuyên về thuốc tim mạch.
pharmacologists often collaborate with physicians and chemists.
Dược lý học gia thường hợp tác với các bác sĩ và hóa học gia.
the university hired several new pharmacologists.
Trường đại học đã tuyển dụng một số dược lý học gia mới.
pharmacologists are essential for drug development and testing.
Dược lý học gia rất cần thiết cho việc phát triển và kiểm tra thuốc.
young pharmacologists presented their findings at the symposium.
Các dược lý học gia trẻ đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.
the team included pharmacologists from various institutions.
Đội ngũ bao gồm các dược lý học gia đến từ nhiều tổ chức khác nhau.
experienced pharmacologists provided valuable insights into the study.
Các dược lý học gia có kinh nghiệm đã cung cấp những hiểu biết quý giá cho nghiên cứu.
pharmacologists use sophisticated techniques to analyze drug interactions.
Dược lý học gia sử dụng các kỹ thuật tinh vi để phân tích sự tương tác của thuốc.
pharmacologists study
dược lý học gia nghiên cứu
consulting pharmacologists
dược lý học gia tư vấn
leading pharmacologists
dược lý học gia hàng đầu
pharmacologist's research
nghiên cứu của dược lý học gia
experienced pharmacologists
dược lý học gia có kinh nghiệm
pharmacologists working
dược lý học gia đang làm việc
pharmacologists found
dược lý học gia đã phát hiện
pharmacologist speaking
dược lý học gia đang nói
pharmacologists collaborating
dược lý học gia hợp tác
pharmacologists believe
dược lý học gia tin rằng
pharmacologists study the effects of drugs on the body.
Dược lý học nghiên cứu tác dụng của các loại thuốc lên cơ thể.
several pharmacologists attended the international conference.
Một số dược lý học gia đã tham dự hội nghị quốc tế.
the research was led by experienced pharmacologists.
Nghiên cứu được dẫn dắt bởi các dược lý học gia có kinh nghiệm.
many pharmacologists specialize in cardiovascular drugs.
Nhiều dược lý học gia chuyên về thuốc tim mạch.
pharmacologists often collaborate with physicians and chemists.
Dược lý học gia thường hợp tác với các bác sĩ và hóa học gia.
the university hired several new pharmacologists.
Trường đại học đã tuyển dụng một số dược lý học gia mới.
pharmacologists are essential for drug development and testing.
Dược lý học gia rất cần thiết cho việc phát triển và kiểm tra thuốc.
young pharmacologists presented their findings at the symposium.
Các dược lý học gia trẻ đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.
the team included pharmacologists from various institutions.
Đội ngũ bao gồm các dược lý học gia đến từ nhiều tổ chức khác nhau.
experienced pharmacologists provided valuable insights into the study.
Các dược lý học gia có kinh nghiệm đã cung cấp những hiểu biết quý giá cho nghiên cứu.
pharmacologists use sophisticated techniques to analyze drug interactions.
Dược lý học gia sử dụng các kỹ thuật tinh vi để phân tích sự tương tác của thuốc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now