phasings

[Mỹ]/fez/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều chỉnh pha; đồng bộ hóa
v. điều chỉnh pha; tiến hành theo từng giai đoạn; đồng bộ hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

phasing out

khu vực bỏ đi

phasing in

triển khai từng giai đoạn

Câu ví dụ

the phasing of the overall project.

giai đoạn của toàn bộ dự án.

graphical techniques were used to investigate the phasing of traffic lights.

các kỹ thuật đồ họa đã được sử dụng để điều tra thời gian của đèn giao thông.

All 3S industries transformers are 100% tested for turns ratio, exciting current, phasing & hipot.

Tất cả các máy biến áp của ngành 3S đều được kiểm tra 100% về tỷ lệ vòng, dòng kích thích, pha và điện áp chịu được.

The project is currently in the phasing stage.

Dự án hiện đang ở giai đoạn triển khai.

We are phasing out the old software.

Chúng tôi đang loại bỏ phần mềm cũ.

The company is phasing in a new marketing strategy.

Công ty đang triển khai một chiến lược marketing mới.

They are phasing out single-use plastics.

Họ đang loại bỏ nhựa dùng một lần.

The phasing of the construction project is going according to plan.

Việc triển khai dự án xây dựng đang diễn ra theo kế hoạch.

The phasing of the plan will be discussed in the meeting tomorrow.

Việc triển khai kế hoạch sẽ được thảo luận trong cuộc họp ngày mai.

We need to carefully plan the phasing of the product launch.

Chúng tôi cần lên kế hoạch cẩn thận cho việc triển khai ra mắt sản phẩm.

Phasing in new employees can help with a smoother transition.

Việc đưa nhân viên mới vào làm việc có thể giúp quá trình chuyển đổi diễn ra suôn sẻ hơn.

The phasing of the event will ensure a successful outcome.

Việc triển khai sự kiện sẽ đảm bảo kết quả thành công.

The phasing of the training program is designed to be comprehensive.

Việc triển khai chương trình đào tạo được thiết kế để toàn diện.

Ví dụ thực tế

They agreed to phase down rather than phase out coal and fossil fuels.

Họ đã đồng ý giảm dần thay vì loại bỏ hoàn toàn than và nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Now, the virus life cycle has two phases - a latent phase and a lytic phase.

Bây giờ, vòng đời của virus có hai giai đoạn - giai đoạn tiềm ẩn và giai đoạn ly giải.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Some of the states are already phasing them out.

Một số tiểu bang đã bắt đầu loại bỏ chúng.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

The war then enters a new bizarre phase.

Sau đó, cuộc chiến bước vào một giai đoạn kỳ lạ mới.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Just as the moon hits its final phase.

Giống như mặt trăng đạt đến giai đoạn cuối cùng.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

The Vikram lander has successfully completed the rough breaking phase.

Mô-đun hạ cánh Vikram đã hoàn thành thành công giai đoạn giảm tốc độ mạnh.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

That was the start of my bad boy phase, for sure.

Đó là khởi đầu của giai đoạn 'bad boy' của tôi, chắc chắn rồi.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

CFC 11 was supposed to have been phased out by 2010.

CFC 11 lẽ ra phải được loại bỏ vào năm 2010.

Nguồn: BBC World Headlines

In that case the job market will soon enter a true globalization phase.

Trong trường hợp đó, thị trường lao động sẽ sớm bước vào giai đoạn toàn cầu hóa thực sự.

Nguồn: VOA Standard English_Life

In the meantime, the uterus goes through two phases: the menstrual and proliferative phase.

Trong khi đó, tử cung trải qua hai giai đoạn: giai đoạn kinh nguyệt và giai đoạn tăng sinh.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay