philhellenic spirit
tinh thần thân Hy Lạp
philhellenic movement
phong trào thân Hy Lạp
philhellenic society
xã hội thân Hy Lạp
philhellenic sentiment
cảm xúc thân Hy Lạp
philhellenic literature
văn học thân Hy Lạp
philhellenic ideals
lý tưởng thân Hy Lạp
philhellenic culture
văn hóa thân Hy Lạp
philhellenic art
nghệ thuật thân Hy Lạp
philhellenic heritage
di sản thân Hy Lạp
philhellenic advocacy
sự ủng hộ thân Hy Lạp
her philhellenic views were evident in her extensive collection of greek art.
quan điểm ái Hy Lạp của cô ấy thể hiện rõ qua bộ sưu tập nghệ thuật Hy Lạp rộng lớn của cô ấy.
the philhellenic movement in the 19th century inspired many artists.
phong trào ái Hy Lạp thế kỷ 19 đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ.
he wrote a philhellenic essay advocating for the study of ancient greece.
anh ấy đã viết một bài luận ái Hy Lạp ủng hộ việc nghiên cứu Hy Lạp cổ đại.
many philhellenic organizations promote greek culture worldwide.
nhiều tổ chức ái Hy Lạp quảng bá văn hóa Hy Lạp trên toàn thế giới.
her philhellenic passion led her to learn the greek language.
niềm đam mê ái Hy Lạp của cô ấy đã thúc đẩy cô ấy học tiếng Hy Lạp.
philhellenic sentiments were strong during the greek war of independence.
tinh thần ái Hy Lạp mạnh mẽ trong cuộc chiến tranh độc lập của Hy Lạp.
the philhellenic influence can be seen in many architectural styles.
tác động của ái Hy Lạp có thể thấy ở nhiều phong cách kiến trúc.
his philhellenic beliefs shaped his views on democracy.
niềm tin ái Hy Lạp của anh ấy đã định hình quan điểm của anh ấy về dân chủ.
attending the philhellenic conference was a dream come true for her.
tham dự hội nghị ái Hy Lạp là một giấc mơ thành hiện thực đối với cô ấy.
philhellenic literature often highlights the beauty of greek mythology.
văn học ái Hy Lạp thường xuyên làm nổi bật vẻ đẹp của thần thoại Hy Lạp.
philhellenic spirit
tinh thần thân Hy Lạp
philhellenic movement
phong trào thân Hy Lạp
philhellenic society
xã hội thân Hy Lạp
philhellenic sentiment
cảm xúc thân Hy Lạp
philhellenic literature
văn học thân Hy Lạp
philhellenic ideals
lý tưởng thân Hy Lạp
philhellenic culture
văn hóa thân Hy Lạp
philhellenic art
nghệ thuật thân Hy Lạp
philhellenic heritage
di sản thân Hy Lạp
philhellenic advocacy
sự ủng hộ thân Hy Lạp
her philhellenic views were evident in her extensive collection of greek art.
quan điểm ái Hy Lạp của cô ấy thể hiện rõ qua bộ sưu tập nghệ thuật Hy Lạp rộng lớn của cô ấy.
the philhellenic movement in the 19th century inspired many artists.
phong trào ái Hy Lạp thế kỷ 19 đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ.
he wrote a philhellenic essay advocating for the study of ancient greece.
anh ấy đã viết một bài luận ái Hy Lạp ủng hộ việc nghiên cứu Hy Lạp cổ đại.
many philhellenic organizations promote greek culture worldwide.
nhiều tổ chức ái Hy Lạp quảng bá văn hóa Hy Lạp trên toàn thế giới.
her philhellenic passion led her to learn the greek language.
niềm đam mê ái Hy Lạp của cô ấy đã thúc đẩy cô ấy học tiếng Hy Lạp.
philhellenic sentiments were strong during the greek war of independence.
tinh thần ái Hy Lạp mạnh mẽ trong cuộc chiến tranh độc lập của Hy Lạp.
the philhellenic influence can be seen in many architectural styles.
tác động của ái Hy Lạp có thể thấy ở nhiều phong cách kiến trúc.
his philhellenic beliefs shaped his views on democracy.
niềm tin ái Hy Lạp của anh ấy đã định hình quan điểm của anh ấy về dân chủ.
attending the philhellenic conference was a dream come true for her.
tham dự hội nghị ái Hy Lạp là một giấc mơ thành hiện thực đối với cô ấy.
philhellenic literature often highlights the beauty of greek mythology.
văn học ái Hy Lạp thường xuyên làm nổi bật vẻ đẹp của thần thoại Hy Lạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay