philologies

[Mỹ]/fɪˈlɒlədʒiz/
[Anh]/fɪˈlɑːlədʒiz/

Dịch

n.nghiên cứu về ngôn ngữ và văn học của chúng

Cụm từ & Cách kết hợp

classical philologies

philology cổ điển

comparative philologies

philology so sánh

historical philologies

philology lịch sử

modern philologies

philology hiện đại

linguistic philologies

philology ngôn ngữ

textual philologies

philology văn bản

cultural philologies

philology văn hóa

philologies research

nghiên cứu philology

philologies studies

nghiên cứu philology

philologies theory

lý thuyết philology

Câu ví dụ

philologies explore the relationship between language and culture.

các ngôn ngữ học khám phá mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa.

many universities offer degrees in various philologies.

nhiều trường đại học cung cấp các bằng cấp trong các ngôn ngữ học khác nhau.

philologies can help us understand historical texts better.

các ngôn ngữ học có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các văn bản lịch sử.

she is studying philologies to become a linguist.

cô ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ học để trở thành một nhà ngôn ngữ học.

philologies often require a deep understanding of grammar.

các ngôn ngữ học thường đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngữ pháp.

different philologies can reveal unique insights into societies.

các ngôn ngữ học khác nhau có thể tiết lộ những hiểu biết độc đáo về xã hội.

he enjoys reading about the various philologies of the world.

anh ấy thích đọc về các ngôn ngữ học khác nhau trên thế giới.

philologies encompass both spoken and written languages.

các ngôn ngữ học bao gồm cả ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.

learning philologies can enhance one’s communication skills.

học ngôn ngữ học có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp của một người.

philologies often intersect with anthropology and history.

các ngôn ngữ học thường giao nhau với nhân học và lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay