classical philologies
philology cổ điển
comparative philologies
philology so sánh
historical philologies
philology lịch sử
modern philologies
philology hiện đại
linguistic philologies
philology ngôn ngữ
textual philologies
philology văn bản
cultural philologies
philology văn hóa
philologies research
nghiên cứu philology
philologies studies
nghiên cứu philology
philologies theory
lý thuyết philology
philologies explore the relationship between language and culture.
các ngôn ngữ học khám phá mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa.
many universities offer degrees in various philologies.
nhiều trường đại học cung cấp các bằng cấp trong các ngôn ngữ học khác nhau.
philologies can help us understand historical texts better.
các ngôn ngữ học có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các văn bản lịch sử.
she is studying philologies to become a linguist.
cô ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ học để trở thành một nhà ngôn ngữ học.
philologies often require a deep understanding of grammar.
các ngôn ngữ học thường đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngữ pháp.
different philologies can reveal unique insights into societies.
các ngôn ngữ học khác nhau có thể tiết lộ những hiểu biết độc đáo về xã hội.
he enjoys reading about the various philologies of the world.
anh ấy thích đọc về các ngôn ngữ học khác nhau trên thế giới.
philologies encompass both spoken and written languages.
các ngôn ngữ học bao gồm cả ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
learning philologies can enhance one’s communication skills.
học ngôn ngữ học có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp của một người.
philologies often intersect with anthropology and history.
các ngôn ngữ học thường giao nhau với nhân học và lịch sử.
classical philologies
philology cổ điển
comparative philologies
philology so sánh
historical philologies
philology lịch sử
modern philologies
philology hiện đại
linguistic philologies
philology ngôn ngữ
textual philologies
philology văn bản
cultural philologies
philology văn hóa
philologies research
nghiên cứu philology
philologies studies
nghiên cứu philology
philologies theory
lý thuyết philology
philologies explore the relationship between language and culture.
các ngôn ngữ học khám phá mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa.
many universities offer degrees in various philologies.
nhiều trường đại học cung cấp các bằng cấp trong các ngôn ngữ học khác nhau.
philologies can help us understand historical texts better.
các ngôn ngữ học có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các văn bản lịch sử.
she is studying philologies to become a linguist.
cô ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ học để trở thành một nhà ngôn ngữ học.
philologies often require a deep understanding of grammar.
các ngôn ngữ học thường đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngữ pháp.
different philologies can reveal unique insights into societies.
các ngôn ngữ học khác nhau có thể tiết lộ những hiểu biết độc đáo về xã hội.
he enjoys reading about the various philologies of the world.
anh ấy thích đọc về các ngôn ngữ học khác nhau trên thế giới.
philologies encompass both spoken and written languages.
các ngôn ngữ học bao gồm cả ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
learning philologies can enhance one’s communication skills.
học ngôn ngữ học có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp của một người.
philologies often intersect with anthropology and history.
các ngôn ngữ học thường giao nhau với nhân học và lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay