studies show
các nghiên cứu cho thấy
medical studies
các nghiên cứu y học
studies suggest
các nghiên cứu gợi ý
further studies
các nghiên cứu thêm
studies indicate
các nghiên cứu cho thấy
studies found
các nghiên cứu đã phát hiện
doing studies
thực hiện các nghiên cứu
case studies
các nghiên cứu điển hình
studies reveal
các nghiên cứu tiết lộ
studies prove
các nghiên cứu chứng minh
the studies consistently showed a link between exercise and improved mood.
các nghiên cứu nhất quán cho thấy mối liên hệ giữa tập thể dục và cải thiện tâm trạng.
her academic studies focused on the impact of climate change on coastal communities.
các nghiên cứu học thuật của cô tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đối với các cộng đồng ven biển.
we need to conduct further studies to confirm these initial findings.
chúng ta cần tiến hành thêm các nghiên cứu để xác nhận những phát hiện ban đầu này.
the medical studies indicated a potential new treatment for the disease.
các nghiên cứu y tế cho thấy một phương pháp điều trị mới tiềm năng cho bệnh.
he spent years conducting detailed studies of primate behavior in the wild.
anh ấy đã dành nhiều năm tiến hành nghiên cứu chi tiết về hành vi của linh trưởng trong tự nhiên.
the company commissioned independent studies to assess the product's safety.
công ty đã thuê các nghiên cứu độc lập để đánh giá tính an toàn của sản phẩm.
the studies revealed a surprising correlation between sleep and memory consolidation.
các nghiên cứu tiết lộ một mối tương quan đáng ngạc nhiên giữa giấc ngủ và củng cố trí nhớ.
the research studies were published in a prestigious scientific journal.
các nghiên cứu khoa học đã được đăng tải trên một tạp chí khoa học danh tiếng.
the students presented their studies on renewable energy sources at the conference.
sinh viên trình bày các nghiên cứu của họ về các nguồn năng lượng tái tạo tại hội nghị.
the initial studies suggested a need for more rigorous testing procedures.
các nghiên cứu ban đầu cho thấy cần có các quy trình kiểm tra nghiêm ngặt hơn.
the longitudinal studies tracked participants' health over a twenty-year period.
các nghiên cứu dọc theo thời gian đã theo dõi sức khỏe của người tham gia trong suốt hai mươi năm.
studies show
các nghiên cứu cho thấy
medical studies
các nghiên cứu y học
studies suggest
các nghiên cứu gợi ý
further studies
các nghiên cứu thêm
studies indicate
các nghiên cứu cho thấy
studies found
các nghiên cứu đã phát hiện
doing studies
thực hiện các nghiên cứu
case studies
các nghiên cứu điển hình
studies reveal
các nghiên cứu tiết lộ
studies prove
các nghiên cứu chứng minh
the studies consistently showed a link between exercise and improved mood.
các nghiên cứu nhất quán cho thấy mối liên hệ giữa tập thể dục và cải thiện tâm trạng.
her academic studies focused on the impact of climate change on coastal communities.
các nghiên cứu học thuật của cô tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đối với các cộng đồng ven biển.
we need to conduct further studies to confirm these initial findings.
chúng ta cần tiến hành thêm các nghiên cứu để xác nhận những phát hiện ban đầu này.
the medical studies indicated a potential new treatment for the disease.
các nghiên cứu y tế cho thấy một phương pháp điều trị mới tiềm năng cho bệnh.
he spent years conducting detailed studies of primate behavior in the wild.
anh ấy đã dành nhiều năm tiến hành nghiên cứu chi tiết về hành vi của linh trưởng trong tự nhiên.
the company commissioned independent studies to assess the product's safety.
công ty đã thuê các nghiên cứu độc lập để đánh giá tính an toàn của sản phẩm.
the studies revealed a surprising correlation between sleep and memory consolidation.
các nghiên cứu tiết lộ một mối tương quan đáng ngạc nhiên giữa giấc ngủ và củng cố trí nhớ.
the research studies were published in a prestigious scientific journal.
các nghiên cứu khoa học đã được đăng tải trên một tạp chí khoa học danh tiếng.
the students presented their studies on renewable energy sources at the conference.
sinh viên trình bày các nghiên cứu của họ về các nguồn năng lượng tái tạo tại hội nghị.
the initial studies suggested a need for more rigorous testing procedures.
các nghiên cứu ban đầu cho thấy cần có các quy trình kiểm tra nghiêm ngặt hơn.
the longitudinal studies tracked participants' health over a twenty-year period.
các nghiên cứu dọc theo thời gian đã theo dõi sức khỏe của người tham gia trong suốt hai mươi năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay