phoenicians

[Mỹ]/fi'niʃiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Phoenicia
n. một thành viên của nền văn minh Semitic cổ đại ở Lebanon ngày nay

Cụm từ & Cách kết hợp

Phoenician civilization

nền văn minh Phênicia

Phoenician alphabet

chữ cái Phênicia

Phoenician trade network

mạng lưới thương mại Phênicia

Ví dụ thực tế

The permanent settlements became a valuable new market for selling Phoenician manufactured goods.

Các khu định cư lâu dài đã trở thành một thị trường mới có giá trị để bán các sản phẩm sản xuất của người Phoenicia.

Nguồn: Encyclopedia of World History

What else do we know about Phoenician religion?

Chúng ta còn biết gì về tôn giáo của người Phoenicia?

Nguồn: Encyclopedia of World History

Some gods, such as the goddess Astarte, were worshipped throughout the entire Phoenician region.

Một số vị thần, như nữ thần Astarte, đã được tôn thờ trên khắp vùng đất của người Phoenicia.

Nguồn: Encyclopedia of World History

As Zeno ran away from shame, Crates said, " Why run away, little Phoenician? Nothing terrible has happened to you."

Khi Zeno bỏ chạy vì xấu hổ, Crates nói, "Tại sao lại bỏ chạy, người Phoenicia nhỏ bé? Không có điều gì khủng khiếp xảy ra với bạn."

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Sidon started as the most prosperous Phoenician city-state but Tyre eventually grew to overshadow it.

Sidon bắt đầu là quốc bang thịnh vượng nhất của người Phoenicia, nhưng Tyre cuối cùng đã phát triển mạnh mẽ hơn.

Nguồn: Encyclopedia of World History

The dye initially used to make purple came from the Phoenician trading city of Tyre, which is now in modern-day Lebanon.

Màu nhuộm ban đầu được sử dụng để tạo ra màu tím có nguồn gốc từ thành phố thương mại của người Phoenicia là Tyre, nơi hiện tại là Lebanon.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Phoenician merchants introduced chickens to Europe, where they quickly became an essential part of European livestock.

Các thương nhân Phoenicia đã giới thiệu gà vào châu Âu, nơi chúng nhanh chóng trở thành một phần thiết yếu của gia súc châu Âu.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The designs have been described as looking vaguely Egyptian, Roman, Indian, and Phoenician.

Các thiết kế đã được mô tả là có vẻ hơi Ai Cập, La Mã, Ấn Độ và Phoenicia.

Nguồn: Selected English short passages

He could have hired the Phoenician sailors to sail around Africa to help him discover new trading partners.

Ông ta có thể đã thuê những thủy thủ Phoenicia để đi thuyền quanh Châu Phi để giúp ông ta khám phá những đối tác thương mại mới.

Nguồn: Comprehensive Writing 2022

Finally, the Phoenician sailors reported some facts that make it unlikely that they invented the story.

Cuối cùng, những thủy thủ Phoenicia đã báo cáo một số sự kiện khiến việc họ bịa ra câu chuyện là điều khó xảy ra.

Nguồn: Comprehensive Writing 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay