phooey on that
phooey trên điều đó
phooey to you
phooey với bạn
phooey, really?
phooey, thật sao?
what a phooey
thật là phooey
phooey, no way
phooey, không thể nào
phooey, forget it
phooey, bỏ đi
phooey to that
phooey với điều đó
phooey, nonsense
phooey, vô nghĩa
phooey, please
phooey, làm ơn
phooey, enough
phooey, đủ rồi
i tried to fix the car, but phooey, it just won't start.
Tôi đã cố gắng sửa xe, nhưng thôi nào, nó vẫn không khởi động.
she was excited about the trip, but phooey, it got canceled.
Cô ấy rất hào hứng về chuyến đi, nhưng thôi nào, nó bị hủy bỏ.
he thought he had a chance, but phooey, he lost the game.
Anh ấy nghĩ anh ấy có cơ hội, nhưng thôi nào, anh ấy đã thua trận.
after all that planning, phooey, the event was a flop.
Sau tất cả những kế hoạch đó, thôi nào, sự kiện là một sự thất bại.
she studied hard for the exam, but phooey, she still failed.
Cô ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi, nhưng thôi nào, cô ấy vẫn trượt.
he thought he could win, but phooey, he came in last.
Anh ấy nghĩ anh ấy có thể thắng, nhưng thôi nào, anh ấy về đích cuối cùng.
we were hoping for good weather, but phooey, it rained all day.
Chúng tôi hy vọng trời sẽ đẹp, nhưng thôi nào, trời mưa cả ngày.
she wanted to go out, but phooey, she forgot her wallet.
Cô ấy muốn đi ra ngoài, nhưng thôi nào, cô ấy quên ví của mình.
he finally got the job, but phooey, it was only temporary.
Cuối cùng anh ấy cũng có được công việc, nhưng thôi nào, nó chỉ là tạm thời.
they planned a picnic, but phooey, it turned out to be too cold.
Họ đã lên kế hoạch đi dã ngoại, nhưng thôi nào, hóa ra quá lạnh.
phooey on that
phooey trên điều đó
phooey to you
phooey với bạn
phooey, really?
phooey, thật sao?
what a phooey
thật là phooey
phooey, no way
phooey, không thể nào
phooey, forget it
phooey, bỏ đi
phooey to that
phooey với điều đó
phooey, nonsense
phooey, vô nghĩa
phooey, please
phooey, làm ơn
phooey, enough
phooey, đủ rồi
i tried to fix the car, but phooey, it just won't start.
Tôi đã cố gắng sửa xe, nhưng thôi nào, nó vẫn không khởi động.
she was excited about the trip, but phooey, it got canceled.
Cô ấy rất hào hứng về chuyến đi, nhưng thôi nào, nó bị hủy bỏ.
he thought he had a chance, but phooey, he lost the game.
Anh ấy nghĩ anh ấy có cơ hội, nhưng thôi nào, anh ấy đã thua trận.
after all that planning, phooey, the event was a flop.
Sau tất cả những kế hoạch đó, thôi nào, sự kiện là một sự thất bại.
she studied hard for the exam, but phooey, she still failed.
Cô ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi, nhưng thôi nào, cô ấy vẫn trượt.
he thought he could win, but phooey, he came in last.
Anh ấy nghĩ anh ấy có thể thắng, nhưng thôi nào, anh ấy về đích cuối cùng.
we were hoping for good weather, but phooey, it rained all day.
Chúng tôi hy vọng trời sẽ đẹp, nhưng thôi nào, trời mưa cả ngày.
she wanted to go out, but phooey, she forgot her wallet.
Cô ấy muốn đi ra ngoài, nhưng thôi nào, cô ấy quên ví của mình.
he finally got the job, but phooey, it was only temporary.
Cuối cùng anh ấy cũng có được công việc, nhưng thôi nào, nó chỉ là tạm thời.
they planned a picnic, but phooey, it turned out to be too cold.
Họ đã lên kế hoạch đi dã ngoại, nhưng thôi nào, hóa ra quá lạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay