phosphonylation

[Mỹ]//ˌfɒsfənɪˈleɪʃən//
[Anh]//ˌfɑːsfənɪˈleɪʃən//

Dịch

n. Quá trình hóa học đưa nhóm phosphonate (-PO3R2) vào phân tử, thường thông qua các phản ứng thế hoặc cộng.

Câu ví dụ

the selective phosphonylation of the hydroxyl groups was achieved using a palladium catalyst.

Phosphonylation chọn lọc các nhóm hydroxyl đã được thực hiện bằng cách sử dụng chất xúc tác palladium.

phosphonylation reactions are widely used in the synthesis of nucleotide analogs.

Các phản ứng phosphonylation được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp các analog nucleotide.

we investigated the mechanism of the enzyme-catalyzed phosphonylation process.

Chúng tôi đã nghiên cứu cơ chế của quá trình phosphonylation được xúc tác bởi enzyme.

the reagent acts as a potent inhibitor by initiating irreversible phosphonylation of acetylcholinesterase.

Chất phản ứng hoạt động như một chất ức chế mạnh bằng cách khởi phát quá trình phosphonylation không thuận nghịch của acetylcholinesterase.

post-translational phosphonylation plays a crucial role in signal transduction pathways.

Phosphonylation hậu dịch mã đóng vai trò quan trọng trong các con đường truyền tín hiệu.

optimizing the phosphonylation conditions significantly increased the overall product yield.

Tối ưu hóa điều kiện phosphonylation đã làm tăng đáng kể năng suất sản phẩm tổng thể.

direct phosphonylation of the aromatic ring requires harsh reaction conditions.

Phosphonylation trực tiếp của vòng thơm yêu cầu điều kiện phản ứng khắc nghiệt.

the synthesis involves a key step of radical phosphonylation to form the c-p bond.

Quy trình tổng hợp bao gồm bước then chốt là phosphonylation gốc để tạo liên kết c-p.

photoredox catalysis enables mild and efficient phosphonylation of alkene substrates.

Chất xúc tác quang hóa cho phép phosphonylation nhẹ nhàng và hiệu quả của các chất nền alkene.

electrochemical phosphonylation provides a sustainable alternative to traditional methods.

Phosphonylation điện hóa cung cấp một phương pháp bền vững thay thế cho các phương pháp truyền thống.

the phosphonylation agent was carefully prepared under an inert atmosphere.

Chất phosphonylation đã được chuẩn bị cẩn thận trong môi trường không hoạt động.

site-specific phosphonylation is essential for modulating the protein's biological activity.

Phosphonylation tại vị trí cụ thể là cần thiết để điều chỉnh hoạt tính sinh học của protein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay