photolytic

[Mỹ]/[ˈfəʊtɒlɪtɪk]/
[Anh]/[ˈfoʊtoʊlɪtɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quang phân; đang trải qua hoặc có khả năng trải qua quang phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

photolytic cleavage

phân cắt quang hóa

photolytically induced

được kích thích quang hóa

photolytic process

quy trình quang hóa

photolytic reaction

phản ứng quang hóa

photolytic splitting

phân tách quang hóa

photolytically generated

được tạo ra bằng quang hóa

photolytic efficiency

hiệu suất quang hóa

photolytic degradation

phân hủy quang hóa

photolytic mechanism

cơ chế quang hóa

photolytically active

có hoạt tính quang hóa

Câu ví dụ

the photolytic decomposition of water is crucial for artificial photosynthesis.

Phân hủy quang hóa của nước là rất quan trọng đối với quang hợp nhân tạo.

photolytic cleavage of the molecule initiated the reaction cascade.

Sự tách quang hóa của phân tử đã khởi động chuỗi phản ứng.

we studied the photolytic efficiency of various semiconductor photocatalysts.

Chúng tôi đã nghiên cứu hiệu suất quang hóa của các chất xúc tác quang bán dẫn khác nhau.

the photolytic process releases oxygen and hydrogen gas.

Quy trình quang hóa giải phóng khí oxi và khí hydro.

photolytic reactions are often employed in environmental remediation.

Các phản ứng quang hóa thường được sử dụng trong việc phục hồi môi trường.

the photolytic splitting of hydrogen sulfide produces elemental sulfur.

Sự phân tách quang hóa của khí sulfua hydro tạo ra lưu huỳnh nguyên tố.

a photolytic mechanism was proposed to explain the observed results.

Một cơ chế quang hóa đã được đề xuất để giải thích các kết quả quan sát được.

the photolytic yield was significantly improved with the new catalyst.

Năng suất quang hóa đã được cải thiện đáng kể với chất xúc tác mới.

understanding photolytic pathways is vital for designing new solar cells.

Hiểu các con đường quang hóa là rất quan trọng để thiết kế các tế bào quang điện mới.

the photolytic degradation of pollutants was monitored over time.

Sự phân hủy quang hóa của các chất ô nhiễm đã được theo dõi theo thời gian.

photolytic activation of the precursor initiated the polymerization.

Sự kích hoạt quang hóa của chất tiền thân đã khởi động quá trình trùng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay