photomicroscope

[Mỹ]/ˌfəʊtəʊmaɪˈkrɪskəʊp/
[Anh]/ˌfoʊtəmaɪˈkraɪskoʊp/

Dịch

n. một kính hiển vi được sử dụng để chụp ảnh mẫu vật; một thiết bị được sử dụng cho photomicrography
Các dạng của từ
số nhiềuphotomicroscopes

Cụm từ & Cách kết hợp

photomicroscope analysis

phân tích hiển vi ảnh

photomicroscope imaging

ảnh chụp hiển vi

photomicroscope technique

kỹ thuật hiển vi ảnh

photomicroscope sample

mẫu hiển vi ảnh

photomicroscope setup

thiết lập hiển vi ảnh

photomicroscope view

chế độ xem hiển vi ảnh

photomicroscope system

hệ thống hiển vi ảnh

photomicroscope observation

quan sát bằng hiển vi ảnh

photomicroscope resolution

độ phân giải hiển vi ảnh

photomicroscope application

ứng dụng của hiển vi ảnh

Câu ví dụ

the photomicroscope allows us to see tiny details in specimens.

khẩu kính quang học cho phép chúng ta nhìn thấy những chi tiết nhỏ bé trong mẫu vật.

researchers use a photomicroscope for studying cellular structures.

các nhà nghiên cứu sử dụng kính hiển vi quang học để nghiên cứu cấu trúc tế bào.

with a photomicroscope, we can observe the effects of light on materials.

với một kính hiển vi quang học, chúng ta có thể quan sát tác dụng của ánh sáng lên vật liệu.

the photomicroscope is essential for advanced biological research.

khẩu kính quang học là điều cần thiết cho nghiên cứu sinh học nâng cao.

students learned to operate a photomicroscope in their science class.

sinh viên đã học cách vận hành kính hiển vi quang học trong lớp học khoa học của họ.

using a photomicroscope, scientists discovered new microorganisms.

sử dụng kính hiển vi quang học, các nhà khoa học đã phát hiện ra những vi sinh vật mới.

the clarity of images from the photomicroscope is impressive.

độ rõ nét của hình ảnh từ kính hiển vi quang học rất ấn tượng.

photomicroscopes are commonly used in medical laboratories.

kính hiển vi quang học được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm y tế.

he adjusted the settings on the photomicroscope for better resolution.

anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên kính hiển vi quang học để có độ phân giải tốt hơn.

the photomicroscope revealed intricate patterns on the insect's wings.

khẩu kính quang học đã tiết lộ những hoa văn phức tạp trên cánh côn trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay