photoshoot

[US]/ˈfəʊtəʊʃuːt/
[UK]/ˈfoʊtoʊʃuːt/
Frequency: Very High

Translation

n. một buổi chụp ảnh, đặc biệt là chuyên nghiệp cho người mẫu, người nổi tiếng, thời trang hoặc quảng bá; quá trình hoặc sự kiện sản xuất một bộ ảnh chuyên nghiệp về quảng bá, tạp chí, thời trang hoặc chân dung.

Phrases & Collocations

book a photoshoot

Đặt lịch chụp hình

plan a photoshoot

Lên kế hoạch chụp hình

schedule a photoshoot

Lên lịch chụp hình

photoshoot day

Ngày chụp hình

photoshoot location

Địa điểm chụp hình

photoshoot outfit

Trang phục chụp hình

photoshoot makeup

Makeup chụp hình

photoshoots booked

Các buổi chụp hình đã đặt

photoshooting now

Đang chụp hình

Example Sentences

we booked a photoshoot for next saturday at sunrise.

Chúng tôi đã đặt lịch chụp hình vào sáng thứ bảy tới.

the brand scheduled a photoshoot to launch the new collection.

Thương hiệu đã lên lịch chụp hình để ra mắt bộ sưu tập mới.

she hired a professional photographer for her engagement photoshoot.

Cô ấy thuê một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để chụp hình engagement.

they chose an outdoor photoshoot in the city park.

Họ chọn chụp hình ngoài trời tại công viên thành phố.

we planned a studio photoshoot with clean lighting and simple backdrops.

Chúng tôi đã lên kế hoạch chụp hình trong phòng studio với ánh sáng sạch sẽ và nền đơn giản.

the team did a product photoshoot for the online store.

Đội ngũ đã thực hiện buổi chụp hình sản phẩm cho cửa hàng trực tuyến.

he arranged a maternity photoshoot to capture the final weeks of pregnancy.

Anh ấy đã sắp xếp buổi chụp hình bầu để ghi lại những tuần cuối cùng của thai kỳ.

after the photoshoot, the editor spent hours on post production.

Sau buổi chụp hình, biên tập viên đã dành nhiều giờ cho công việc hậu kỳ.

during the photoshoot, the stylist adjusted every outfit detail.

Trong quá trình chụp hình, stylist đã điều chỉnh từng chi tiết trang phục.

we had to reschedule the photoshoot because of heavy rain.

Chúng tôi phải hoãn buổi chụp hình do trời mưa lớn.

the director gave clear poses and prompts throughout the photoshoot.

Đạo diễn đã đưa ra các tư thế và chỉ dẫn rõ ràng trong suốt buổi chụp hình.

they shared a behind the scenes video from the photoshoot.

Họ đã chia sẻ một video hậu trường từ buổi chụp hình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now