phrasings

[Mỹ]/'freɪzɪŋ/
[Anh]/'frezɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách mà một cái gì đó được diễn đạt; sự phân chia thành các cụm từ
v. mô tả bằng cách sử dụng các cụm từ; chia thành các câu ngắn

Câu ví dụ

the arrhythmic phrasing of the music.

cách diễn đạt nhịp điệu không đều của âm nhạc.

an infelicitous remark; infelicitous phrasing; the infelicitous typesetting was due to illegible copy.

một nhận xét không phù hợp; cách diễn đạt không phù hợp; việc trình bày không phù hợp là do bản in khó đọc.

careful phrasing is crucial in diplomatic negotiations

phát biểu cẩn trọng là rất quan trọng trong đàm phán ngoại giao.

the phrasing of the question can influence the response

cách diễn đạt câu hỏi có thể ảnh hưởng đến câu trả lời.

she is known for her clever phrasing in speeches

cô ấy nổi tiếng với cách diễn đạt thông minh trong các bài phát biểu.

the phrasing of the contract needs to be precise

cách diễn đạt của hợp đồng cần phải chính xác.

his phrasing of the melody was beautiful

cách diễn đạt giai điệu của anh ấy rất đẹp.

Ví dụ thực tế

Even some of the phrasing echoed Darwin's own.

Ngay cả một số cách diễn đạt cũng phản ánh những cách diễn đạt của Darwin.

Nguồn: A Brief History of Everything

So phrasing is crucial when we speak English.

Vì vậy, cách diễn đạt rất quan trọng khi chúng ta nói tiếng Anh.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Furthermore, some of her phrasing is slightly awkward and off.

Hơn nữa, một số cách diễn đạt của cô ấy có phần hơi vụng về và khác thường.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

His phrasing was clear, his words well chosen, his facility in elocution remarkable.

Cách diễn đạt của anh ấy rõ ràng, lời nói được lựa chọn kỹ càng, khả năng diễn đạt của anh ấy đáng chú ý.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The phrasing " have got to" is much more common to speakers of British English.

Cách diễn đạt "have got to" phổ biến hơn đối với người nói tiếng Anh của Anh.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Now if you aren't sure of the exact phrasing or grammar rule, investigate!

Bây giờ, nếu bạn không chắc chắn về cách diễn đạt hoặc quy tắc ngữ pháp chính xác, hãy điều tra!

Nguồn: Emma's delicious English

Such phrasing stands out and suggests the strength of Mr Toibin's writing style.

Cách diễn đạt như vậy nổi bật và cho thấy sức mạnh của phong cách viết của ông Toibin.

Nguồn: The Economist - Arts

So, you can see that the phrasing is a little bit trickier than before.

Vì vậy, bạn có thể thấy rằng cách diễn đạt có phần khó khăn hơn trước.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

There was no phrasing, no indication of loud or soft, on scores from his time.

Không có cách diễn đạt nào, không có dấu hiệu nào về to hoặc nhỏ, trên điểm số từ thời của anh ấy.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

On the contrary, phrasing is very important and taking pauses and small breaks are crucial for clarity.

Ngược lại, cách diễn đạt rất quan trọng và việc dừng lại và nghỉ ngơi ngắn là rất quan trọng để rõ ràng.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay