formulation

[Mỹ]/ˌfɔːmjuˈleɪʃn/
[Anh]/ˌfɔːrmjuˈleɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lập kế hoạch chính thức; khái niệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

develop a formulation

phát triển một công thức

product formulation

công thức sản phẩm

formulation process

quy trình xây dựng công thức

strategy formulation

xây dựng chiến lược

explicit formulation

phát biểu rõ ràng

variational formulation

xây dựng công thức vi phân

problem formulation

xây dựng công thức bài toán

Câu ví dụ

formulation of a plan

xây dựng kế hoạch

careful formulation of a response

xây dựng phản hồi cẩn thận

formulation of a hypothesis

xây dựng giả thuyết

formulation of a strategy

xây dựng chiến lược

formulation of a theory

xây dựng lý thuyết

formulation of a new product

xây dựng sản phẩm mới

Ví dụ thực tế

Consistency is also a crucial part of a shampoo's formulation.

Tính nhất quán cũng là một phần quan trọng trong công thức của dầu gội.

Nguồn: Wall Street Journal

Use a lightweight formulation for your under-eye, in a shade matching your skin tone.

Sử dụng công thức nhẹ nhàng cho vùng dưới mắt của bạn, với màu sắc phù hợp với tông màu da của bạn.

Nguồn: The power of makeup

He led the formulation of the TCM treatment protocol for COVID-19 patients.

Ông ấy đã dẫn đầu công thức của giao thức điều trị TCM cho bệnh nhân COVID-19.

Nguồn: CRI Online August 2020 Collection

Users can continue to adjust the formulations in the app making new sense to suit their tastes.

Người dùng có thể tiếp tục điều chỉnh các công thức trong ứng dụng để tạo ra những ý nghĩa mới phù hợp với sở thích của họ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

But synthetic formulations can be less durable than human enamel.

Nhưng các công thức tổng hợp có thể ít bền hơn men răng tự nhiên.

Nguồn: The Economist - Technology

Algorithms process the data and come up with three perfume formulations.

Các thuật toán xử lý dữ liệu và đưa ra ba công thức nước hoa.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Opt for a cream formulation instead of powder to avoid a flaky finish.

Chọn công thức dạng kem thay vì dạng bột để tránh lớp nền bị bong tróc.

Nguồn: The power of makeup

We ask women to use tenofovir in a gel formulation before and after sex.

Chúng tôi yêu cầu phụ nữ sử dụng tenofovir trong dạng gel trước và sau khi quan hệ tình dục.

Nguồn: The Era Model of Bill Gates

So these are added into a formulation to enhance the efficacy of the active ingredients.

Vì vậy, chúng được thêm vào công thức để tăng hiệu quả của các thành phần hoạt tính.

Nguồn: Science in 60 Seconds April 2017 Collection

In the white box formulation, we have access to the inner workings of the algorithm.

Trong công thức hộp trắng, chúng tôi có quyền truy cập vào cơ chế hoạt động bên trong của thuật toán.

Nguồn: Two-Minute Paper

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay