phylogenetics

[Mỹ]/ˌfaɪləʊdʒəˈnɛtɪks/
[Anh]/ˌfaɪloʊdʒəˈnɛtɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của sinh học nghiên cứu sự phát triển tiến hóa và sự đa dạng của một loài hoặc nhóm sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

phylogenetics analysis

phân tích phát sinh chủng loài

phylogenetics tree

cây phát sinh chủng loài

phylogenetics methods

phương pháp phát sinh chủng loài

phylogenetics data

dữ liệu phát sinh chủng loài

phylogenetics studies

nghiên cứu phát sinh chủng loài

phylogenetics software

phần mềm phát sinh chủng loài

phylogenetics models

mô hình phát sinh chủng loài

phylogenetics relationships

mối quan hệ phát sinh chủng loài

phylogenetics framework

khung phát sinh chủng loài

phylogenetics approach

cách tiếp cận phát sinh chủng loài

Câu ví dụ

phylogenetics helps us understand the evolutionary relationships between species.

Phylogenetic học giúp chúng ta hiểu các mối quan hệ tiến hóa giữa các loài.

researchers use phylogenetics to trace the origins of infectious diseases.

Các nhà nghiên cứu sử dụng phylogenetics để truy tìm nguồn gốc của các bệnh truyền nhiễm.

the field of phylogenetics has advanced significantly in the last decade.

Lĩnh vực phylogenetics đã có những tiến bộ đáng kể trong thập kỷ qua.

phylogenetics can reveal how species adapt to their environments.

Phylogenetics có thể cho thấy các loài thích nghi với môi trường của chúng như thế nào.

understanding phylogenetics is crucial for conservation efforts.

Hiểu biết về phylogenetics là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

phylogenetics uses genetic data to construct evolutionary trees.

Phylogenetics sử dụng dữ liệu di truyền để xây dựng các cây tiến hóa.

many biologists rely on phylogenetics to classify new species.

Nhiều nhà sinh vật học dựa vào phylogenetics để phân loại các loài mới.

phylogenetics can help identify the relationships among extinct species.

Phylogenetics có thể giúp xác định các mối quan hệ giữa các loài đã tuyệt chủng.

advancements in phylogenetics have changed our understanding of evolution.

Những tiến bộ trong phylogenetics đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về sự tiến hóa.

phylogenetics is essential for studying biodiversity on earth.

Phylogenetics là điều cần thiết để nghiên cứu đa dạng sinh học trên Trái Đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay