| số nhiều | physas |
physa species
loài physa
physa shell
vỏ physa
physa habitat
môi trường sống của physa
physa anatomy
giải phẫu của physa
physa morphology
hình thái của physa
physa ecology
sinh thái học của physa
physa behavior
hành vi của physa
physa distribution
phân bố của physa
physa conservation
bảo tồn physa
physa classification
phân loại physa
the physa snail is often found in freshwater habitats.
Ốc physa thường được tìm thấy ở các môi trường nước ngọt.
researchers are studying the behavior of the physa species.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của loài physa.
physa snails play an important role in the ecosystem.
Ốc physa đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
we observed the physa in its natural environment.
Chúng tôi đã quan sát physa trong môi trường tự nhiên của nó.
the physa is known for its distinctive shell shape.
Physa nổi tiếng với hình dạng vỏ đặc trưng của nó.
many aquarists keep physa snails in their tanks.
Nhiều người chơi cá cảnh nuôi ốc physa trong bể của họ.
physa can reproduce rapidly under favorable conditions.
Physa có thể sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
identifying the physa species can be challenging.
Việc xác định loài physa có thể là một thách thức.
physa are often used in scientific research for various studies.
Physa thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học cho nhiều nghiên cứu khác nhau.
the color of the physa can vary significantly.
Màu sắc của physa có thể khác nhau đáng kể.
physa species
loài physa
physa shell
vỏ physa
physa habitat
môi trường sống của physa
physa anatomy
giải phẫu của physa
physa morphology
hình thái của physa
physa ecology
sinh thái học của physa
physa behavior
hành vi của physa
physa distribution
phân bố của physa
physa conservation
bảo tồn physa
physa classification
phân loại physa
the physa snail is often found in freshwater habitats.
Ốc physa thường được tìm thấy ở các môi trường nước ngọt.
researchers are studying the behavior of the physa species.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của loài physa.
physa snails play an important role in the ecosystem.
Ốc physa đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
we observed the physa in its natural environment.
Chúng tôi đã quan sát physa trong môi trường tự nhiên của nó.
the physa is known for its distinctive shell shape.
Physa nổi tiếng với hình dạng vỏ đặc trưng của nó.
many aquarists keep physa snails in their tanks.
Nhiều người chơi cá cảnh nuôi ốc physa trong bể của họ.
physa can reproduce rapidly under favorable conditions.
Physa có thể sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
identifying the physa species can be challenging.
Việc xác định loài physa có thể là một thách thức.
physa are often used in scientific research for various studies.
Physa thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học cho nhiều nghiên cứu khác nhau.
the color of the physa can vary significantly.
Màu sắc của physa có thể khác nhau đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay