physicalistic

[Mỹ]/ˌfɪzɪkəˈlɪstɪk/
[Anh]/ˌfɪzɪkəˈlɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chủ nghĩa vật chất hoặc niềm tin rằng mọi thứ đều là vật chất

Cụm từ & Cách kết hợp

physicalistic view

quan điểm vật chất luận

physicalistic approach

cách tiếp cận vật chất luận

physicalistic theory

thuyết vật chất luận

physicalistic model

mô hình vật chất luận

physicalistic explanation

giải thích vật chất luận

physicalistic perspective

góc nhìn vật chất luận

physicalistic beliefs

niềm tin vật chất luận

physicalistic assumptions

giả định vật chất luận

physicalistic context

bối cảnh vật chất luận

physicalistic framework

khung khổ vật chất luận

Câu ví dụ

the theory is often criticized for being overly physicalistic.

lý thuyết thường bị chỉ trích vì quá coi trọng yếu tố vật lý.

her approach to psychology is distinctly physicalistic.

cách tiếp cận tâm lý học của cô ấy mang tính vật lý học rõ rệt.

many scientists adopt a physicalistic view of consciousness.

nhiều nhà khoa học áp dụng quan điểm vật lý học về ý thức.

his arguments are rooted in a physicalistic understanding of reality.

lý luận của ông ấy bắt nguồn từ sự hiểu biết về thực tại mang tính vật lý học.

physicalistic explanations can sometimes overlook subjective experiences.

các giải thích vật lý học đôi khi có thể bỏ qua những trải nghiệm chủ quan.

philosophers debate the merits of a physicalistic worldview.

các nhà triết học tranh luận về những ưu điểm của thế giới quan vật lý học.

her research challenges traditional physicalistic paradigms.

nghiên cứu của cô ấy thách thức các mô hình vật lý học truyền thống.

a physicalistic approach may simplify complex phenomena.

cách tiếp cận vật lý học có thể đơn giản hóa các hiện tượng phức tạp.

critics argue that a purely physicalistic perspective is insufficient.

các nhà phê bình cho rằng một quan điểm vật lý học thuần túy là không đủ.

the physicalistic model fails to account for emotional factors.

mô hình vật lý học không giải thích được các yếu tố cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay