| số nhiều | physiographies |
physical physiography
Địa lý thể chất
regional physiography
Địa lý khu vực
physiography features
Đặc điểm địa lý
physiography analysis
Phân tích địa lý
physiography study
Nghiên cứu địa lý
physiography mapping
Lập bản đồ địa lý
physiography classification
Phân loại địa lý
physiography types
Các loại địa lý
physiography characteristics
Đặc trưng địa lý
physiography regions
Các khu vực địa lý
physiography plays a crucial role in understanding climate patterns.
Địa hình đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các mô hình khí hậu.
the physiography of the region influences its agriculture.
Địa hình của khu vực ảnh hưởng đến nông nghiệp của nó.
studying physiography helps in environmental conservation efforts.
Nghiên cứu địa hình giúp các nỗ lực bảo tồn môi trường.
geologists often analyze physiography to assess land use.
Các nhà địa chất thường phân tích địa hình để đánh giá việc sử dụng đất.
understanding the physiography can aid in urban planning.
Hiểu địa hình có thể hỗ trợ quy hoạch đô thị.
different physiographies can lead to diverse ecosystems.
Các địa hình khác nhau có thể dẫn đến các hệ sinh thái đa dạng.
maps often illustrate the physiography of an area.
Các bản đồ thường minh họa địa hình của một khu vực.
researchers study the physiography to predict natural disasters.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu địa hình để dự đoán các thảm họa tự nhiên.
physiography affects the distribution of plant species.
Địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố của các loài thực vật.
tourists are often drawn to unique physiographies.
Du khách thường bị thu hút bởi các địa hình độc đáo.
physical physiography
Địa lý thể chất
regional physiography
Địa lý khu vực
physiography features
Đặc điểm địa lý
physiography analysis
Phân tích địa lý
physiography study
Nghiên cứu địa lý
physiography mapping
Lập bản đồ địa lý
physiography classification
Phân loại địa lý
physiography types
Các loại địa lý
physiography characteristics
Đặc trưng địa lý
physiography regions
Các khu vực địa lý
physiography plays a crucial role in understanding climate patterns.
Địa hình đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các mô hình khí hậu.
the physiography of the region influences its agriculture.
Địa hình của khu vực ảnh hưởng đến nông nghiệp của nó.
studying physiography helps in environmental conservation efforts.
Nghiên cứu địa hình giúp các nỗ lực bảo tồn môi trường.
geologists often analyze physiography to assess land use.
Các nhà địa chất thường phân tích địa hình để đánh giá việc sử dụng đất.
understanding the physiography can aid in urban planning.
Hiểu địa hình có thể hỗ trợ quy hoạch đô thị.
different physiographies can lead to diverse ecosystems.
Các địa hình khác nhau có thể dẫn đến các hệ sinh thái đa dạng.
maps often illustrate the physiography of an area.
Các bản đồ thường minh họa địa hình của một khu vực.
researchers study the physiography to predict natural disasters.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu địa hình để dự đoán các thảm họa tự nhiên.
physiography affects the distribution of plant species.
Địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố của các loài thực vật.
tourists are often drawn to unique physiographies.
Du khách thường bị thu hút bởi các địa hình độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay