pianicas

[US]/[ˈpiːənɪkəz]/
[UK]/[ˈpiːənɪkəz]/

Translation

n. một nhạc cụ nhỏ có bàn phím, giống như một cây đàn piano nhưng nhỏ và nhẹ hơn, thường là điện tử.
n. pl. Một bộ sưu tập các bản nhạc hoặc bài hát được viết cho đàn pianica.

Phrases & Collocations

playing pianicas

chơi đàn pianica

bought pianicas

mua đàn pianica

tuning pianicas

điều chỉnh đàn pianica

repairing pianicas

sửa chữa đàn pianica

selling pianicas

bán đàn pianica

collecting pianicas

sưu tập đàn pianica

beautiful pianicas

những cây đàn pianica đẹp

old pianicas

những cây đàn pianica cổ

rare pianicas

những cây đàn pianica hiếm

restoring pianicas

tái tạo đàn pianica

Example Sentences

the school orchestra featured a beautiful solo on the pianicas.

Đội nhạc trường đã trình diễn một phần độc tấu tuyệt đẹp trên đàn pianicas.

she carefully tuned the old, dusty pianicas before the concert.

Cô ấy đã cẩn thận điều chỉnh những chiếc pianicas cũ, bụi bặm trước buổi biểu diễn.

the children loved playing simple melodies on the classroom pianicas.

Các em học sinh thích chơi những giai điệu đơn giản trên đàn pianicas trong lớp học.

the music teacher demonstrated how to play chords on the pianicas.

Giáo viên âm nhạc đã trình bày cách chơi các hợp âm trên đàn pianicas.

a group of students practiced their scales on the portable pianicas.

Một nhóm học sinh tập luyện các cung bậc trên những chiếc pianicas di động.

the antique pianicas added a unique charm to the music room.

những chiếc pianicas cổ điển đã mang đến vẻ đẹp độc đáo cho phòng nhạc.

he repaired the broken hammers on the vintage pianicas with care.

Anh ấy đã cẩn thận sửa chữa các búa bị hỏng trên những chiếc pianicas cổ.

the choir accompanied their singing with bright sounds from the pianicas.

Đoàn ca sĩ đã đồng hành cùng giọng hát với những âm thanh rõ ràng từ đàn pianicas.

she bought a set of used pianicas for her music class at a bargain price.

Cô ấy đã mua một bộ đàn pianicas đã qua sử dụng cho lớp nhạc của cô với giá rất rẻ.

the concert featured a lively duet performed on two pianicas.

Buổi hòa nhạc có phần song tấu sôi động được trình diễn trên hai chiếc pianicas.

the store sold a wide variety of new and refurbished pianicas.

Cửa hàng bán một lượng lớn các loại đàn pianicas mới và đã được làm mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now