pickiest

[Mỹ]/[ˈpɪkɪst]/
[Anh]/[ˈpɪkɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất đặc biệt; cầu kỳ; rất kỹ lưỡng; yêu cầu cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

pickiest eater

người ăn uống khó tính nhất

being pickiest

là người ăn uống khó tính nhất

pickiest customer

khách hàng khó tính nhất

so pickiest

vậy mà khó tính nhất

pickiest job

công việc khó tính nhất

was pickiest

đã là người khó tính nhất

pickiest kids

các em nhỏ khó tính nhất

pickiest one

người khó tính nhất

getting pickiest

đang trở nên khó tính hơn

pickiest time

thời điểm khó tính nhất

Câu ví dụ

she's the pickiest eater i know; she won't try anything new.

Cô ấy là người kén ăn nhất mà tôi biết; cô ấy không bao giờ thử bất cứ thứ gì mới.

my toddler is the pickiest customer when it comes to bedtime stories.

Con tôi là khách hàng kén chọn nhất khi nói đến những câu chuyện睡前.

he's a notoriously picky moviegoer, always criticizing the plot.

Anh ấy là người xem phim kén chọn nổi tiếng, luôn chỉ trích cốt truyện.

the pickiest clients are often the most demanding to work with.

Khách hàng kén chọn nhất thường là những người khó tính nhất để làm việc với.

she's a picky shopper, comparing prices at every store.

Cô ấy là người mua sắm kén chọn, luôn so sánh giá cả ở mọi cửa hàng.

he's the pickiest person about his coffee; it has to be perfect.

Anh ấy là người kén chọn nhất về cà phê của mình; nó phải hoàn hảo.

even the pickiest critics praised the actor's performance.

Ngay cả những nhà phê bình kén chọn nhất cũng khen ngợi màn thể hiện của diễn viên.

the pickiest students ask the most insightful questions.

Người học sinh kén chọn nhất thường đặt ra những câu hỏi sâu sắc nhất.

she's a picky dresser, always wanting the latest trends.

Cô ấy là người kén chọn nhất trong việc ăn mặc, luôn muốn theo kịp các xu hướng mới nhất.

he's the pickiest driver, constantly complaining about traffic.

Anh ấy là người lái xe kén chọn nhất, luôn than phiền về tình trạng giao thông.

the pickiest houseguests are hard to please with accommodations.

Khách thuê nhà kén chọn nhất rất khó để làm hài lòng với điều kiện ở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay