selective

[Mỹ]/sɪˈlektɪv/
[Anh]/sɪˈlektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được chọn lọc cẩn thận; không phổ biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

selective memory

ký ức chọn lọc

selective breeding

chọn giống

selective attention

sự tập trung có chọn lọc

selective hydrogenation

hiđro hóa chọn lọc

selective absorption

hấp thụ chọn lọc

selective analysis

phân tích chọn lọc

selective pressure

áp lực chọn lọc

selective medium

môi trường chọn lọc

Câu ví dụ

selective controls on goods

các biện pháp kiểm soát hàng hóa có chọn lọc

he is very selective in his reading.

anh ấy rất chọn lọc trong việc đọc sách.

She is selective about the clothes she buys.

Cô ấy rất chọn lọc về quần áo mà cô ấy mua.

the mini-cow is the result of generations of selective breeding.

Bò mini là kết quả của nhiều thế hệ chọn giống.

modern pesticides are more selective in effect.

các loại thuốc trừ sâu hiện đại có tác dụng chọn lọc hơn.

For selective isolation of enteropathogenic bacteria,especially for Salmonella spp and Shigella spp.

Để cô lập chọn lọc vi khuẩn gây bệnh đường ruột, đặc biệt là Salmonella spp và Shigella spp.

He seemed to have a very selective recall of past events.

Anh ấy dường như có trí nhớ rất chọn lọc về các sự kiện trong quá khứ.

Purpose: To establish the biophore of prostate selective α 1 adrenoceptor antagonist.

Mục đích: Để thiết lập sinh phân tử của chất đối kháng α 1 thụ thể adrenoceptor chọn lọc tuyến tiền liệt.

Thorpe also showed that the chaffinch is selective in what it will imitate.

Thorpe cũng chỉ ra rằng chim cổ áo chọn lọc những gì nó sẽ bắt chước.

This lift is of the Schindler patented 'Micronic' pre-selective model.

Thang máy này là kiểu 'Micronic' chọn trước được cấp bằng sáng chế của Schindler.

This lift is of the Schindler patented 'Micronic' floor pre-selective model.

Thang máy này là kiểu 'Micronic' chọn trước sàn được cấp bằng sáng chế của Schindler.

Bisoprolol is a selective β receptor blockader, having no intrinsic sympathomimetic or membrane stabilising activity.

Bisoprolol là một chất ức chế chọn lọc thụ thể β, không có hoạt tính giao cảm nội sinh hoặc ổn định màng.

China is revising its penal law to criminalize gender-selective abortions.

Trung Quốc đang sửa đổi luật hình sự của mình để hình sự hóa việc bỏ thai có lựa chọn giới tính.

Methylheptenone selective hydrogenization to linalool in PEMFC system was anlysed.The application prospect of methylheptenone was also simply introduced.

Đã phân tích quá trình hydro hóa chọn lọc methylheptenone thành linalool trong hệ thống PEMFC. Ứng dụng tiềm năng của methylheptenone cũng được giới thiệu đơn giản.

Objective To evaluate the clinical value of selective salpingography (SSG) and fallopian tube recanalization (FTR) by home made coaxial catheter.

Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng của chụp salpingography có chọn lọc (SSG) và tái thông Fallopian (FTR) bằng ống thông đồng trục tự chế.

Objective:To assess the clinical value of selective transcatheter arterial embolization(TAE) in nasopharyngeal fibroangioma before operation.

Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng của tắc mạch động mạch chọn lọc qua da (TAE) trong u mạch sợi tân sinh họng mũi trước phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay