piecework

[Mỹ]/'piːswɜːk/
[Anh]/'piswɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc được trả tiền theo số lượng sản phẩm được sản xuất.

Câu ví dụ

Pieceworker is obliged to keep all the documents and letters given by Plan from and kind of damage or loss or leakage.

Người làm công nhân theo sản phẩm có nghĩa vụ giữ tất cả các tài liệu và thư do kế hoạch cung cấp và tránh mọi thiệt hại hoặc mất mát hoặc rò rỉ.

She earns extra money through piecework.

Cô ấy kiếm thêm tiền thông qua làm công việc theo sản phẩm.

Piecework can be a good way to increase productivity.

Làm công việc theo sản phẩm có thể là một cách tốt để tăng năng suất.

Many garment factories rely on piecework for their production.

Nhiều nhà máy may mặc dựa vào làm công việc theo sản phẩm để sản xuất.

Piecework often requires attention to detail.

Làm công việc theo sản phẩm thường đòi hỏi sự chú ý đến chi tiết.

Workers are paid based on the amount of piecework they complete.

Người lao động được trả lương dựa trên số lượng công việc theo sản phẩm mà họ hoàn thành.

Piecework can be a flexible arrangement for some workers.

Làm công việc theo sản phẩm có thể là một thỏa thuận linh hoạt cho một số người lao động.

The company implemented a piecework system to incentivize employees.

Công ty đã triển khai hệ thống làm công việc theo sản phẩm để khuyến khích nhân viên.

Piecework requires accuracy and efficiency.

Làm công việc theo sản phẩm đòi hỏi sự chính xác và hiệu quả.

Some people prefer piecework over traditional hourly wages.

Một số người thích làm công việc theo sản phẩm hơn so với mức lương theo giờ truyền thống.

The quality of piecework can sometimes be compromised for speed.

Chất lượng của công việc theo sản phẩm đôi khi có thể bị ảnh hưởng bởi tốc độ.

Ví dụ thực tế

He must play the piano every day, after that he must do piecemeal piecework.

Anh ấy phải chơi piano mỗi ngày, sau đó anh ấy phải làm công việc thủ công rời rạc.

Nguồn: Pan Pan

That policy was part of a raft of changes, one of which is that the machinists are now paid on a piecework basis, rather than at an hourly rate.

Chính sách đó là một phần trong nhiều thay đổi, một trong số đó là những người vận hành máy móc giờ đây được trả lương theo kiểu làm công việc thủ công, thay vì theo giờ.

Nguồn: BEC Higher Listening Test Papers (Volume 2)

After his father's death, his mother worked in an umbrella factory ten hours a day and then brought piecework home and worked until eleven o'clock at night.

Sau khi cha anh ấy qua đời, mẹ anh ấy làm việc trong một nhà máy sản xuất ô trong mười giờ mỗi ngày và sau đó mang công việc thủ công về nhà và làm việc cho đến mười một giờ đêm.

Nguồn: The virtues of human nature.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay