pigmen

[Mỹ]/ˈpɪɡmən/
[Anh]/ˈpɪɡmən/

Dịch

n. Pigman (tên họ); chất màu nhân tạo

Cụm từ & Cách kết hợp

the pigmen

Vietnamese_translation

zombie pigmen

Vietnamese_translation

angry pigmen

Vietnamese_translation

pigmen attack

Vietnamese_translation

pigmen spawn

Vietnamese_translation

hostile pigmen

Vietnamese_translation

pigmen biome

Vietnamese_translation

hunting pigmen

Vietnamese_translation

pigmen loot

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the pigmen live in the underground caves.

Người lợn sống trong các hang động dưới lòng đất.

pigmen are known for their incredible strength.

Người lợn nổi tiếng với sức mạnh phi thường.

the village was attacked by pigmen last night.

Thị trấn đã bị người lợn tấn công vào đêm qua.

pigmen trade their valuable iron with local merchants.

Người lợn trao đổi sắt quý giá của họ với các thương nhân địa phương.

many pigmen work in the deep mines.

Nhiều người lợn làm việc trong các mỏ sâu.

the pigmen chieftain welcomed the weary travelers.

Chủ tịch của người lợn đã chào đón những người du khách mệt mỏi.

pigmen celebrate their annual harvest festival.

Người lợn tổ chức lễ hội thu hoạch hàng năm của họ.

the pigmen's diet consists of roots and wild vegetables.

Chế độ ăn của người lợn bao gồm củ và rau dại.

young pigmen learn to hunt at dawn.

Người lợn trẻ học săn mồi vào lúc bình minh.

pigmen craft excellent weapons from iron ore.

Người lợn chế tạo vũ khí tuyệt vời từ quặng sắt.

the pigmen's settlement is hidden in the dense forest.

Ấn định của người lợn ẩn náu trong rừng rậm.

ancient legends say pigmen once ruled this land.

Các huyền thoại cổ đại nói rằng người lợn từng cai trị mảnh đất này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay