pigmentable

[Mỹ]/ˈpɪɡməntəbl/
[Anh]/ˈpɪɡmɛntəbl/

Dịch

adj. có thể được nhuộm màu hoặc được màu sắc; có thể được phủ lớp màu

Cụm từ & Cách kết hợp

highly pigmentable

có thể tạo màu sắc đậm nét

naturally pigmentable

có thể tạo màu sắc tự nhiên

deeply pigmentable

có thể tạo màu sắc sâu sắc

partially pigmentable

có thể tạo màu sắc một phần

Câu ví dụ

komórki skóry są wysoce pigmentowalne, szybko reagując na ekspozycję uv.

Lớp da có độ hấp thụ màu sắc cao, phản ứng nhanh với tia UV.

niektóre syntetyczne barwniki działają lepiej na pigmentowalnych tkaninach niż włókna naturalne.

Một số chất nhuộm tổng hợp hoạt động tốt hơn trên các loại vải có độ hấp thụ màu sắc so với sợi tự nhiên.

artysta odkrył, że glina była niezwykle pigmentowalna po odpowiednim przygotowaniu.

Nghệ sĩ phát hiện ra rằng đất sét có độ hấp thụ màu sắc rất cao sau khi được chuẩn bị đúng cách.

mieszki włosowe stają się mniej pigmentowalne wraz z wiekiem, prowadząc do siwienia.

Các túi lông trở nên ít hấp thụ màu sắc hơn theo tuổi tác, dẫn đến bạc tóc.

biolog zauważył, że hodowane komórki pozostawały w pełni pigmentowalne w optymalnych warunkach.

Người sinh học nhận thấy rằng các tế bào nuôi cấy vẫn giữ được độ hấp thụ màu sắc đầy đủ trong điều kiện tối ưu.

niektóre tworzywa sztuczne są bardziej pigmentowalne niż inne, w zależności od ich składu chemicznego.

Một số vật liệu tổng hợp có độ hấp thụ màu sắc cao hơn những loại khác, tùy thuộc vào thành phần hóa học của chúng.

farba dobrze przylegała do pigmentowalnej powierzchni nieobrabianego drewna.

Sơn bám tốt trên bề mặt gỗ chưa qua xử lý có độ hấp thụ màu sắc.

pacjenci z bielactwem mają obszary skóry, które nie są już pigmentowalne.

Các bệnh nhân bị白癜风 có các vùng da không còn khả năng hấp thụ màu sắc.

formuła kosmetyczna została opracowana z myślą o wysoce pigmentowalnych typach skóry.

Công thức mỹ phẩm được thiết kế dành riêng cho các loại da có độ hấp thụ màu sắc cao.

naukowcy odkryli, że związek chemiczny uczynił uprzednio oporną powierzchnię pigmentowalną.

Các nhà khoa học phát hiện ra rằng một hợp chất hóa học đã khiến bề mặt trước đây kháng cự trở nên có khả năng hấp thụ màu sắc.

te specjalistyczne markery zostały opracowane konkretnie dla pigmentowalnych produktów papierowych.

Các chất đánh dấu chuyên dụng này được phát triển đặc biệt cho các sản phẩm giấy có khả năng hấp thụ màu sắc.

barwnik wnika łatwo, ponieważ materiał jest naturalnie pigmentowalny.

Chất nhuộm thấm dễ dàng vì vật liệu có độ hấp thụ màu sắc tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay