pignuts

[Mỹ]/ˈpɪɡ.nʌt/
[Anh]/ˈpɪɡ.nʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hạt hồ đào có vỏ nhẵn; hạt của một số cây hồ đào; đậu phộng

Cụm từ & Cách kết hợp

pignut tree

cây vông

pignut hickory

vông óc chó

pignut nut

quả vông

pignut species

loài vông

pignut harvest

mùa thu hoạch vông

pignut flavor

vị của vông

pignut oil

dầu vông

pignut habitat

môi trường sống của vông

pignut growth

sự sinh trưởng của vông

pignut ecology

sinh thái học của vông

Câu ví dụ

pignuts are often found in wooded areas.

Các hạt dẻ thường được tìm thấy ở những khu vực có rừng.

the squirrels love to eat pignuts in the fall.

Những con sóc rất thích ăn hạt dẻ vào mùa thu.

pignuts can be mistaken for other types of nuts.

Hạt dẻ có thể bị nhầm lẫn với các loại hạt khác.

we collected pignuts during our hike in the forest.

Chúng tôi đã thu thập hạt dẻ trong chuyến đi bộ đường dài trong rừng.

pignuts are a food source for many animals.

Hạt dẻ là nguồn thức ăn cho nhiều động vật.

in some regions, pignuts are considered a delicacy.

Ở một số vùng, hạt dẻ được coi là một món ngon.

children enjoy searching for pignuts in the woods.

Trẻ em thích tìm kiếm hạt dẻ trong rừng.

pignuts can be harvested in late summer.

Hạt dẻ có thể được thu hoạch vào cuối mùa hè.

many people are unaware of the benefits of pignuts.

Nhiều người không biết về những lợi ích của hạt dẻ.

pignuts have a unique flavor that some people love.

Hạt dẻ có một hương vị độc đáo mà một số người yêu thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay