piloerection

[Mỹ]/ˌpaɪləʊɪˈrɛkʃən/
[Anh]/ˌpaɪloʊɪˈrɛkʃən/

Dịch

n.(medical) hiện tượng dựng lông trên cơ thể; sự nổi da gà do co rút các cơ pilo lông (hiện tượng da gà).

Cụm từ & Cách kết hợp

piloerection occurs

xảy ra dựng tóc ngược

piloerection observed

dựng tóc ngược đột ngột

causes piloerection

dựng tóc ngược nhẹ

piloerection noted

phản ứng dựng tóc ngược

without piloerection

phản xạ dựng tóc ngược

induces piloerection

tập dựng tóc ngược

piloerection present

quan sát thấy dựng tóc ngược

piloerection appeared

triệu chứng dựng tóc ngược

with piloerection

dựng tóc ngược được kích hoạt

piloerection developed

dựng tóc ngược tái phát

Câu ví dụ

intense fear caused sudden piloerection on his arms.

Gió lạnh khiến da gà nổi trên hai khuỷu tay của tôi.

the eerie sound triggered involuntary piloerection.

Nỗi sợ hãi khiến da gà nổi lên khi chuông báo vang lên trong hành lang tối tăm.

doctors refer to goosebumps as piloerection.

Cô ấy cảm thấy da gà nổi lên khi ca sĩ đánh tiếng cuối cùng.

extreme cold often results in piloerection.

Da gà đột ngột nổi lên trên cổ tôi trong câu chuyện ma.

strong emotional arousal can cause piloerection.

Anh ấy nhận thấy da gà nổi trên da của mình sau khi bước vào hồ nước băng giá.

the medical textbook described the mechanism of piloerection.

Bác sĩ ghi nhận da gà nổi lên như một phản ứng căng thẳng trong quá trình kiểm tra.

watching the horror movie led to piloerection.

Da gà có thể đi kèm với cảm lạnh khi sốt giảm.

the symptom included profuse sweating and piloerection.

Da gà của anh ấy giảm bớt sau khi anh ấy sưởi ấm bên lò sưởi.

adrenaline release is linked to piloerection.

Nhạc nền căng thẳng tạo ra da gà ở khán giả trong rạp chiếu phim.

he felt a wave of piloerection on his neck.

Da gà dữ dội xuất hiện khi cánh cửa đóng sầm sau lưng tôi.

the nurse observed piloerection during the withdrawal assessment.

Anh ấy mô tả da gà như là da gà lan rộng trên cánh tay anh ấy.

auditory stimuli can sometimes induce piloerection.

Da gà thường liên quan đến adrenaline trong những khoảnh khắc sốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay