horripilation

[Mỹ]/hɒrɪpɪˈleɪʃən/
[Anh]/hɔːrɪpɪˈleɪʃən/

Dịch

n. sự nổi da gà trên da, thường do lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích.
Word Forms
số nhiềuhorripilations

Cụm từ & Cách kết hợp

sudden horripilation

Vietnamese_translation

a horripilation

Vietnamese_translation

horripilation ran

Vietnamese_translation

with horripilation

Vietnamese_translation

horripilation filled

Vietnamese_translation

felt horripilation

Vietnamese_translation

horripilation began

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the horror film caused immediate horripilation throughout the audience.

Bộ phim kinh dị đã gây ra những cơn rùng mình tức thì cho toàn bộ khán giả.

a sudden feeling of horripilation washed over her when she heard the mysterious footsteps.

Một cảm giác rùng mình chợt ùa lên khi cô ấy nghe thấy những bước chân bí ẩn.

the cold wind triggered horripilation along his arms and neck.

Gió lạnh đã kích hoạt những cơn rùng mình dọc theo cánh tay và cổ của anh ấy.

extreme horripilation overcame him as he explored the dark, abandoned cellar.

Những cơn rùng mình cực độ đã bao trùm lấy anh ấy khi anh ấy khám phá căn phòng áp mái bỏ hoang tối tăm.

the eerie silence filled her with involuntary horripilation.

Sự im lặng kỳ lạ khiến cô ấy tràn ngập những cơn rùng mình vô thức.

he experienced horripilation when the ghost dramatically appeared on stage.

Anh ấy đã trải qua những cơn rùng mình khi hồn ma xuất hiện một cách kịch tính trên sân khấu.

chills and horripilation ran down her spine during the suspenseful thriller.

Những cơn ớn lạnh và rùng mình chạy dọc sống lưng cô ấy trong bộ phim giật gân căng thẳng.

the visceral horripilation made the hairs on his arms stand up completely.

Những cơn rùng mình mạnh mẽ khiến lông trên cánh tay anh ấy dựng đứng hoàn toàn.

an overwhelming sense of horripilation seized the hikers at the mountain summit.

Một cảm giác quá khích của sự rùng mình đã bao trùm những người đi bộ đường dài trên đỉnh núi.

the abandoned house induced horripilation in everyone who entered.

Ngôi nhà bỏ hoang đã gây ra những cơn rùng mình cho tất cả những ai bước vào.

horripilation spread through the crowd during the terrifying circus performance.

Những cơn rùng mình lan rộng trong đám đông trong suốt buổi biểu diễn xiếc kinh hoàng.

she felt a wave of horripilation as the thunder crashed violently overhead.

Cô ấy cảm thấy một đợt rùng mình khi sấm rền vang lên dữ dội trên đầu.

the creepy crawl of the spider across his arm caused immediate horripilation.

Sự di chuyển rùng rợn của con nhện trên cánh tay anh ấy đã gây ra những cơn rùng mình tức thì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay