pinks

[Mỹ]/pɪŋks/
[Anh]/pɪŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của màu hồng; ví dụ lý tưởng; hoa cẩm chướng

Cụm từ & Cách kết hợp

pinks and greens

hồng và xanh

pinks in bloom

hoa hồng nở

pinks of spring

hoa hồng mùa xuân

pinks for sale

hoa hồng bán

pinks in gardens

hoa hồng trong vườn

pinks on display

hoa hồng trưng bày

pinks and whites

hồng và trắng

pinks for decoration

hoa hồng để trang trí

pinks in nature

hoa hồng trong tự nhiên

pinks at sunset

hoa hồng lúc hoàng hôn

Câu ví dụ

she wore a dress with pinks and greens.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy có màu hồng và xanh.

the garden was filled with beautiful pinks.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa màu hồng tuyệt đẹp.

he painted the walls in soft pinks.

Anh ấy đã sơn các bức tường với màu hồng nhạt.

they decided to use pinks for the wedding theme.

Họ quyết định sử dụng màu hồng cho chủ đề đám cưới.

the artist loves to mix various shades of pinks.

Nghệ sĩ thích trộn nhiều sắc thái khác nhau của màu hồng.

her favorite flowers are pinks and yellows.

Những bông hoa yêu thích của cô ấy là màu hồng và màu vàng.

he chose pinks to decorate his room.

Anh ấy đã chọn màu hồng để trang trí phòng của mình.

pinks are often associated with love and romance.

Màu hồng thường gắn liền với tình yêu và lãng mạn.

she loves to wear pinks during the spring.

Cô ấy thích mặc màu hồng vào mùa xuân.

they planted pinks in their backyard.

Họ đã trồng hoa màu hồng trong sân sau của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay