pinning down
chốt lại
pinning hopes
gửi gắm hy vọng
pinning badges
gắn huy hiệu
pinning notes
gắn ghi chú
pinning tasks
gắn nhiệm vụ
pinning images
gắn hình ảnh
pinning points
gắn điểm
pinning messages
gắn tin nhắn
pinning links
gắn liên kết
pinning ideas
gắn ý tưởng
she is pinning her hopes on a promotion.
Cô ấy đang đặt hy vọng vào một sự thăng chức.
he is pinning a note on the bulletin board.
Anh ấy đang gắn một ghi chú lên bảng thông báo.
they are pinning down the details of the project.
Họ đang xác định chi tiết của dự án.
pinning a medal on the winner is a tradition.
Việc gắn huy chương lên người chiến thắng là một truyền thống.
the team is pinning their strategy for the game.
Đội đang xây dựng chiến lược cho trận đấu.
she is pinning a picture to her wall.
Cô ấy đang gắn một bức tranh lên tường.
he is pinning down his thoughts in a journal.
Anh ấy đang ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
pinning the fabric will help with sewing.
Việc cố định vải sẽ giúp ích cho việc may.
they are pinning their dreams on this opportunity.
Họ đang đặt cược những giấc mơ của họ vào cơ hội này.
she is pinning her dress with a brooch.
Cô ấy đang cài váy của mình bằng một chiếc trâm cài.
pinning down
chốt lại
pinning hopes
gửi gắm hy vọng
pinning badges
gắn huy hiệu
pinning notes
gắn ghi chú
pinning tasks
gắn nhiệm vụ
pinning images
gắn hình ảnh
pinning points
gắn điểm
pinning messages
gắn tin nhắn
pinning links
gắn liên kết
pinning ideas
gắn ý tưởng
she is pinning her hopes on a promotion.
Cô ấy đang đặt hy vọng vào một sự thăng chức.
he is pinning a note on the bulletin board.
Anh ấy đang gắn một ghi chú lên bảng thông báo.
they are pinning down the details of the project.
Họ đang xác định chi tiết của dự án.
pinning a medal on the winner is a tradition.
Việc gắn huy chương lên người chiến thắng là một truyền thống.
the team is pinning their strategy for the game.
Đội đang xây dựng chiến lược cho trận đấu.
she is pinning a picture to her wall.
Cô ấy đang gắn một bức tranh lên tường.
he is pinning down his thoughts in a journal.
Anh ấy đang ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
pinning the fabric will help with sewing.
Việc cố định vải sẽ giúp ích cho việc may.
they are pinning their dreams on this opportunity.
Họ đang đặt cược những giấc mơ của họ vào cơ hội này.
she is pinning her dress with a brooch.
Cô ấy đang cài váy của mình bằng một chiếc trâm cài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay