pinworm

[Mỹ]/ˈpɪnˌwɜːm/
[Anh]/ˈpɪnˌwɜrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giun ký sinh xâm nhập vào ruột, đặc biệt ở trẻ em

Cụm từ & Cách kết hợp

pinworm infection

nhiễm giun kim

pinworm treatment

điều trị giun kim

pinworm symptoms

triệu chứng giun kim

pinworm eggs

trứng giun kim

pinworm prevention

phòng ngừa giun kim

pinworm infestation

nghiễm giun kim

pinworm diagnosis

chẩn đoán giun kim

pinworm causes

nguyên nhân giun kim

pinworm medication

thuốc điều trị giun kim

pinworm life cycle

vòng đời của giun kim

Câu ví dụ

pinworms are a common problem in children.

sán lãi là một vấn đề phổ biến ở trẻ em.

it is important to wash your hands to prevent pinworm infections.

Rửa tay là rất quan trọng để ngăn ngừa nhiễm sán lãi.

symptoms of pinworm infection include itching around the anus.

Các triệu chứng của nhiễm sán lãi bao gồm ngứa xung quanh hậu môn.

doctors often recommend medication to treat pinworm infestations.

Các bác sĩ thường khuyên dùng thuốc để điều trị nhiễm sán lãi.

pinworm eggs can survive on surfaces for several weeks.

Trứng sán lãi có thể tồn tại trên bề mặt trong vài tuần.

good hygiene practices can help control pinworm spread.

Thực hành vệ sinh tốt có thể giúp kiểm soát sự lây lan của sán lãi.

it is advisable to wash bed linens regularly to avoid pinworms.

Nên giặt thường xuyên các loại vải trải giường để tránh sán lãi.

pinworm infections are easily transmitted among family members.

Nhiễm sán lãi dễ dàng lây lan giữa các thành viên trong gia đình.

children should be taught not to scratch if they have pinworms.

Trẻ em nên được dạy không nên gãi nếu chúng bị sán lãi.

consult a doctor if you suspect a pinworm infection.

Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ bị nhiễm sán lãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay