piny code
mã pinyin
piny input
đầu vào pinyin
piny system
hệ thống pinyin
piny table
bảng pinyin
piny method
phương pháp pinyin
piny tool
công cụ pinyin
piny software
phần mềm pinyin
piny practice
luyện tập pinyin
piny chart
biểu đồ pinyin
piny guide
hướng dẫn pinyin
she has a piny for adventure.
Cô ấy có niềm đam mê với những cuộc phiêu lưu.
he has a piny for classical music.
Anh ấy có niềm đam mê với âm nhạc cổ điển.
they have a piny for outdoor activities.
Họ có niềm đam mê với các hoạt động ngoài trời.
my sister has a piny for painting.
Em gái tôi có niềm đam mê với hội họa.
she has a strong piny for reading.
Cô ấy có niềm đam mê mạnh mẽ với việc đọc sách.
he has a piny for cooking gourmet meals.
Anh ấy có niềm đam mê với việc nấu những bữa ăn ngon.
they have a piny for exploring new cultures.
Họ có niềm đam mê khám phá những nền văn hóa mới.
i have a piny for learning languages.
Tôi có niềm đam mê học ngoại ngữ.
she has a piny for photography.
Cô ấy có niềm đam mê với nhiếp ảnh.
he has a piny for technology and gadgets.
Anh ấy có niềm đam mê với công nghệ và các thiết bị.
piny code
mã pinyin
piny input
đầu vào pinyin
piny system
hệ thống pinyin
piny table
bảng pinyin
piny method
phương pháp pinyin
piny tool
công cụ pinyin
piny software
phần mềm pinyin
piny practice
luyện tập pinyin
piny chart
biểu đồ pinyin
piny guide
hướng dẫn pinyin
she has a piny for adventure.
Cô ấy có niềm đam mê với những cuộc phiêu lưu.
he has a piny for classical music.
Anh ấy có niềm đam mê với âm nhạc cổ điển.
they have a piny for outdoor activities.
Họ có niềm đam mê với các hoạt động ngoài trời.
my sister has a piny for painting.
Em gái tôi có niềm đam mê với hội họa.
she has a strong piny for reading.
Cô ấy có niềm đam mê mạnh mẽ với việc đọc sách.
he has a piny for cooking gourmet meals.
Anh ấy có niềm đam mê với việc nấu những bữa ăn ngon.
they have a piny for exploring new cultures.
Họ có niềm đam mê khám phá những nền văn hóa mới.
i have a piny for learning languages.
Tôi có niềm đam mê học ngoại ngữ.
she has a piny for photography.
Cô ấy có niềm đam mê với nhiếp ảnh.
he has a piny for technology and gadgets.
Anh ấy có niềm đam mê với công nghệ và các thiết bị.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now