pirogue

[Mỹ]/ˈpɪrəʊg/
[Anh]/ˈpɪroʊg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại xuồng hoặc thuyền đáy phẳng; một chiếc thuyền nhỏ truyền thống được sử dụng trong vùng nước nông
Word Forms
số nhiềupirogues

Cụm từ & Cách kết hợp

fishing pirogue

thuyền phiêu lưu câu cá

traditional pirogue

thuyền phiêu lưu truyền thống

wooden pirogue

thuyền phiêu lưu bằng gỗ

canoe pirogue

thuyền phiêu lưu chèo

outrigger pirogue

thuyền phiêu lưu có ván phụ

race pirogue

thuyền phiêu lưu đua

flat-bottomed pirogue

thuyền phiêu lưu đáy bằng

lightweight pirogue

thuyền phiêu lưu nhẹ

motorized pirogue

thuyền phiêu lưu có động cơ

luxury pirogue

thuyền phiêu lưu sang trọng

Câu ví dụ

the fisherman paddled his pirogue down the river.

Người ngư dân đã chèo chiếc thuyền pirogue xuống sông.

she used a pirogue to explore the mangroves.

Cô ấy đã sử dụng một chiếc pirogue để khám phá rừng ngập mặn.

the pirogue glided silently across the lake.

Chiếc pirogue lướt trôi lặng lẽ trên mặt hồ.

they built a pirogue from local materials.

Họ đã chế tạo một chiếc pirogue từ vật liệu địa phương.

he enjoys fishing from his pirogue every weekend.

Anh ấy thích câu cá từ chiếc pirogue của mình mỗi cuối tuần.

the pirogue was a traditional means of transportation.

Pirogue là một phương tiện giao thông truyền thống.

she learned to navigate a pirogue at a young age.

Cô ấy đã học cách điều khiển pirogue từ khi còn trẻ.

we saw a beautiful sunset while in the pirogue.

Chúng tôi đã thấy một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp khi đang ở trên chiếc pirogue.

the pirogue was filled with fresh fish from the catch.

Chiếc pirogue chứa đầy cá tươi từ đợt bắt.

he painted his pirogue in bright colors.

Anh ấy đã sơn chiếc pirogue của mình bằng những màu sắc tươi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay