pkds

[Mỹ]/pkds/
[Anh]/pkds/

Dịch

abbr. hệ thống phân phối khóa công khai

Cụm từ & Cách kết hợp

pkds available

pkds có sẵn

buy pkds

mua pkds

pkds on sale

pkds đang giảm giá

new pkds

pkds mới

pkds of

của pkds

the pkds

những pkds

pkds and

pkds và

my pkds

pkds của tôi

pkds for

pkds cho

free pkds

pkds miễn phí

Câu ví dụ

there is a large parking lot near the shopping mall.

Có một bãi đỗ xe lớn gần trung tâm mua sắm.

she could not find a parking space on the crowded street.

Cô ấy không thể tìm thấy chỗ đỗ xe trên đường phố đông đúc.

please feed the parking meter before leaving your car.

Vui lòng bỏ tiền vào đồng hồ đỗ xe trước khi rời khỏi xe của bạn.

he received a parking fine for parking in a prohibited zone.

Anh ấy bị phạt vì đỗ xe ở khu vực cấm.

you need a parking permit to park in this residential area.

Bạn cần giấy phép đỗ xe để đậu xe ở khu dân cư này.

the shopping center offers free parking for customers.

Trung tâm mua sắm cung cấp chỗ đỗ xe miễn phí cho khách hàng.

there is a no parking sign posted on this corner.

Có biển cấm đỗ xe ở góc phố này.

she parked her car in the underground parking garage.

Cô ấy đậu xe của mình trong bãi đậu xe ngầm.

the parking fee is very expensive in the city center.

Phí đỗ xe rất đắt đỏ ở trung tâm thành phố.

they built a new parking structure next to the stadium.

Họ đã xây một công trình đỗ xe mới bên cạnh sân vận động.

disabled drivers can use the special parking spaces.

Người lái xe khuyết tật có thể sử dụng các chỗ đỗ xe đặc biệt.

the parking area is monitored by security cameras.

Khu vực đỗ xe được giám sát bởi camera an ninh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay