plasmodial

[Mỹ]/[ˈplazmədl]/
[Anh]/[ˈplæzˌmɒdɪəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chứa plasmodium; của hoặc liên quan đến plasmodia.
n. Một sinh vật plasmodial.

Cụm từ & Cách kết hợp

plasmodial slime mold

đồ ăn sống

plasmodial network

mạng lưới plasmodial

plasmodial stage

giai đoạn plasmodial

plasmodial behavior

hành vi plasmodial

plasmodial fusion

sự kết hợp plasmodial

plasmodial transport

vận chuyển plasmodial

plasmodial life cycle

vòng đời plasmodial

plasmodial aggregation

sự tụ tập plasmodial

plasmodial movement

chuyển động plasmodial

Câu ví dụ

the plasmodial stage of the parasite is highly motile.

Đời sống plasmodial của ký sinh trùng rất di động.

understanding plasmodial development is crucial for vaccine design.

Hiểu được quá trình phát triển plasmodial là rất quan trọng cho thiết kế vaccine.

the plasmodial form allows for efficient migration through tissues.

Hình thức plasmodial cho phép di chuyển hiệu quả qua các mô.

researchers are investigating the plasmodial life cycle in detail.

Nghiên cứu viên đang điều tra chu kỳ sống plasmodial một cách chi tiết.

certain ant species prey on plasmodial aggregates in the forest floor.

Một số loài kiến săn mồi trên các khối plasmodial ở mặt đất rừng.

the plasmodial network exhibits complex communication patterns.

Mạng lưới plasmodial thể hiện các mô hình giao tiếp phức tạp.

we observed a rapid plasmodial growth under optimal conditions.

Chúng tôi quan sát thấy sự phát triển plasmodial nhanh chóng dưới điều kiện tối ưu.

the plasmodial slime mold demonstrates collective decision-making.

Đồ ăn bùn plasmodial thể hiện ra quyết định tập thể.

genetic mutations can impact the plasmodial morphology significantly.

Các đột biến gen có thể ảnh hưởng đáng kể đến hình thái plasmodial.

the plasmodial structure facilitates nutrient transport within the organism.

Cấu trúc plasmodial giúp vận chuyển chất dinh dưỡng bên trong cơ thể.

we analyzed the plasmodial behavior in response to environmental cues.

Chúng tôi phân tích hành vi plasmodial trong phản ứng với các tín hiệu môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay