plasticware

[Mỹ]/ˈplæstɪkweə/
[Anh]/ˈplæstɪkˌwɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ hoặc hộp nhựa

Cụm từ & Cách kết hợp

disposable plasticware

đồ nhựa dùng một lần

biodegradable plasticware

đồ nhựa sinh học

colorful plasticware

đồ nhựa nhiều màu

cheap plasticware

đồ nhựa rẻ tiền

durable plasticware

đồ nhựa bền

reusable plasticware

đồ nhựa có thể tái sử dụng

heavy-duty plasticware

đồ nhựa chịu tải nặng

clear plasticware

đồ nhựa trong suốt

plasticware set

bộ đồ nhựa

party plasticware

đồ nhựa dùng cho tiệc

Câu ví dụ

we need to buy some plasticware for the picnic.

Chúng ta cần mua một số đồ nhựa dùng một lần cho chuyến dã ngoại.

the plasticware is perfect for outdoor events.

Đồ nhựa dùng một lần rất phù hợp cho các sự kiện ngoài trời.

she prefers using plasticware for her children's birthday parties.

Cô ấy thích sử dụng đồ nhựa dùng một lần cho các bữa tiệc sinh nhật của con.

after the party, we can just throw away the plasticware.

Sau bữa tiệc, chúng ta có thể vứt bỏ đồ nhựa dùng một lần.

plasticware is lightweight and easy to carry.

Đồ nhựa dùng một lần nhẹ và dễ mang theo.

many people choose plasticware for convenience.

Nhiều người chọn đồ nhựa dùng một lần vì sự tiện lợi.

make sure to recycle the plasticware after use.

Hãy nhớ tái chế đồ nhựa dùng một lần sau khi sử dụng.

plasticware comes in various colors and designs.

Đồ nhựa dùng một lần có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

for camping trips, plasticware is a great choice.

Đối với các chuyến đi cắm trại, đồ nhựa dùng một lần là một lựa chọn tuyệt vời.

she stocked up on plasticware before the family reunion.

Cô ấy đã mua một lượng lớn đồ nhựa dùng một lần trước buổi họp mặt gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay