plenary sessions
phiên họp toàn thể
plenary discussions
các cuộc thảo luận toàn thể
plenary meetings
các cuộc họp toàn thể
plenary speakers
các diễn giả toàn thể
plenary votes
các cuộc bỏ phiếu toàn thể
plenary agenda
chương trình nghị sự toàn thể
plenary reports
các báo cáo toàn thể
plenary approval
sự chấp thuận toàn thể
plenary outcomes
kết quả toàn thể
plenaries are essential for group discussions.
các phiên họp toàn thể là điều cần thiết cho các cuộc thảo luận nhóm.
we will schedule plenaries to address key issues.
chúng tôi sẽ lên lịch các phiên họp toàn thể để giải quyết các vấn đề quan trọng.
plenaries often feature guest speakers.
các phiên họp toàn thể thường có các diễn giả khách mời.
participants can share their insights during plenaries.
các người tham gia có thể chia sẻ những hiểu biết của họ trong các phiên họp toàn thể.
plenaries help in building consensus among members.
các phiên họp toàn thể giúp xây dựng sự đồng thuận giữa các thành viên.
we will have plenaries every morning at 9 am.
chúng tôi sẽ có các phiên họp toàn thể mỗi buổi sáng lúc 9 giờ sáng.
plenaries provide a platform for collaboration.
các phiên họp toàn thể cung cấp một nền tảng để cộng tác.
it's important to prepare for plenaries in advance.
rất quan trọng để chuẩn bị cho các phiên họp toàn thể trước.
plenaries can be held virtually or in person.
các phiên họp toàn thể có thể được tổ chức trực tuyến hoặc trực tiếp.
feedback is often gathered during plenaries.
thường xuyên thu thập phản hồi trong các phiên họp toàn thể.
plenary sessions
phiên họp toàn thể
plenary discussions
các cuộc thảo luận toàn thể
plenary meetings
các cuộc họp toàn thể
plenary speakers
các diễn giả toàn thể
plenary votes
các cuộc bỏ phiếu toàn thể
plenary agenda
chương trình nghị sự toàn thể
plenary reports
các báo cáo toàn thể
plenary approval
sự chấp thuận toàn thể
plenary outcomes
kết quả toàn thể
plenaries are essential for group discussions.
các phiên họp toàn thể là điều cần thiết cho các cuộc thảo luận nhóm.
we will schedule plenaries to address key issues.
chúng tôi sẽ lên lịch các phiên họp toàn thể để giải quyết các vấn đề quan trọng.
plenaries often feature guest speakers.
các phiên họp toàn thể thường có các diễn giả khách mời.
participants can share their insights during plenaries.
các người tham gia có thể chia sẻ những hiểu biết của họ trong các phiên họp toàn thể.
plenaries help in building consensus among members.
các phiên họp toàn thể giúp xây dựng sự đồng thuận giữa các thành viên.
we will have plenaries every morning at 9 am.
chúng tôi sẽ có các phiên họp toàn thể mỗi buổi sáng lúc 9 giờ sáng.
plenaries provide a platform for collaboration.
các phiên họp toàn thể cung cấp một nền tảng để cộng tác.
it's important to prepare for plenaries in advance.
rất quan trọng để chuẩn bị cho các phiên họp toàn thể trước.
plenaries can be held virtually or in person.
các phiên họp toàn thể có thể được tổ chức trực tuyến hoặc trực tiếp.
feedback is often gathered during plenaries.
thường xuyên thu thập phản hồi trong các phiên họp toàn thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay