assemblies

[US]/əˈsembliz/
[UK]/əˈsembliːz/
Frequency: Very High

Translation

n. Một cuộc tập hợp của những người vì một mục đích chung, chẳng hạn như một cuộc họp hoặc hội nghị.; Quy trình lắp ráp các bộ phận lại với nhau để tạo thành một đơn vị hoàn chỉnh, đặc biệt trong sản xuất.; Một nhóm các thứ hoặc bộ phận liên quan hoạt động cùng nhau như một tổng thể.; Trong bối cảnh quân sự, hành động tập hợp quân đội tại một địa điểm cụ thể cho một chiến dịch.; Trong kỹ thuật cơ khí, một tập hợp các bộ phận được thiết kế để lắp ráp lại với nhau.

Phrases & Collocations

computer assemblies

bộ lắp ráp máy tính

legislative assemblies

hội đồng lập pháp

general assemblies

hội nghị chung

product assemblies

bộ lắp ráp sản phẩm

mechanical assemblies

bộ lắp ráp cơ khí

assembly instructions

hướng dẫn lắp ráp

disassemble the assemblies

tháo rời các bộ lắp ráp

parts assemblies

bộ lắp ráp phụ tùng

subassemblies

các cụm lắp ráp con

assembly line

dây chuyền lắp ráp

Example Sentences

the company produces various electronic assemblies.

công ty sản xuất nhiều loại cụm điện tử.

we need to inspect the assemblies for quality control.

chúng tôi cần kiểm tra các cụm lắp ráp để kiểm soát chất lượng.

different types of assemblies are used in manufacturing.

các loại cụm lắp ráp khác nhau được sử dụng trong sản xuất.

the assemblies were delivered ahead of schedule.

các cụm lắp ráp đã được giao sớm hơn dự kiến.

she specializes in the assembly of complex machinery.

cô ấy chuyên về lắp ráp máy móc phức tạp.

we are working on improving the efficiency of our assemblies.

chúng tôi đang làm việc để cải thiện hiệu quả của các cụm lắp ráp của chúng tôi.

these assemblies must meet strict safety standards.

những cụm lắp ráp này phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

they are training workers to handle electronic assemblies.

họ đang đào tạo công nhân để xử lý các cụm điện tử.

innovative designs can enhance the performance of assemblies.

thiết kế sáng tạo có thể nâng cao hiệu suất của các cụm lắp ráp.

we have a team dedicated to the assembly line improvements.

chúng tôi có một đội chuyên về cải tiến dây chuyền lắp ráp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now