pleven

[Mỹ]/ˈplɛvən/
[Anh]/ˈplɛvən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở miền bắc Bulgaria; một tên gọi cho nam.
Word Forms
số nhiềuplevens

Cụm từ & Cách kết hợp

pleven city

thành phố pleven

pleven region

khu vực pleven

pleven museum

bảo tàng pleven

pleven history

lịch sử pleven

pleven festival

lễ hội pleven

pleven park

công viên pleven

pleven culture

văn hóa pleven

pleven events

sự kiện pleven

pleven attractions

địa điểm du lịch pleven

pleven university

đại học pleven

Câu ví dụ

he decided to pleven his plans for the weekend.

anh ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần của mình.

she will pleven the meeting until everyone is available.

cô ấy sẽ hoãn cuộc họp cho đến khi mọi người có mặt.

they had to pleven their trip due to bad weather.

họ phải hoãn chuyến đi của họ vì thời tiết xấu.

we should pleven our discussion for a later time.

chúng ta nên hoãn cuộc thảo luận của chúng ta cho một thời điểm khác.

he plans to pleven the project deadline.

anh ấy dự định hoãn thời hạn dự án.

due to unforeseen circumstances, we must pleven our plans.

do những tình huống bất ngờ, chúng ta phải hoãn kế hoạch của mình.

can we pleven our appointment to next week?

chúng ta có thể hoãn cuộc hẹn của mình sang tuần tới không?

she had to pleven her flight because of a delay.

cô ấy phải hoãn chuyến bay của mình vì sự chậm trễ.

they decided to pleven the event for a better turnout.

họ quyết định hoãn sự kiện để có thêm người tham gia.

it's wise to pleven your decisions until you have more information.

thông minh khi hoãn đưa ra quyết định cho đến khi bạn có thêm thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay