plicas

[Mỹ]/ˈplaɪkəz/
[Anh]/ˈplaɪkəs/

Dịch

n. nếp gấp hoặc nếp nhăn; tình trạng y tế đặc trưng bởi tóc xoắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

skin plicas

nếp gấp da

plica syndrome

hội chứng plica

plica fold

nếp gấp plica

plica tissue

mô plica

plica ligament

liệu ràng plica

plica cartilage

sụn plica

plica structure

cấu trúc plica

plica region

khu vực plica

plica area

khu vực plica

plica formation

sự hình thành plica

Câu ví dụ

she wore a dress with intricate plicas.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy có những đường gấp nếp phức tạp.

the artist used plicas to add texture to the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng các đường gấp nếp để thêm kết cấu cho bức tranh.

he folded the paper into beautiful plicas.

Anh ấy gấp giấy thành những đường gấp nếp đẹp mắt.

the dress design featured elegant plicas along the hem.

Thiết kế váy có các đường gấp nếp thanh lịch dọc theo đường viền.

plicas can create a stunning visual effect in fashion.

Các đường gấp nếp có thể tạo ra hiệu ứng hình ảnh ấn tượng trong thời trang.

she admired the plicas in the fabric of the curtains.

Cô ấy ngưỡng mộ những đường gấp nếp trên vải rèm cửa.

the architect incorporated plicas into the building's design.

Kiến trúc sư đã kết hợp các đường gấp nếp vào thiết kế tòa nhà.

he learned to create plicas in his origami projects.

Anh ấy đã học cách tạo ra các đường gấp nếp trong các dự án gấp giấy của mình.

the fashion show highlighted plicas as a trending style.

Buổi trình diễn thời trang làm nổi bật các đường gấp nếp như một phong cách thịnh hành.

she used plicas to enhance the volume of her hairstyle.

Cô ấy đã sử dụng các đường gấp nếp để tăng thêm độ phồng cho kiểu tóc của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay