| số nhiều | plications |
application form
mẫu đơn đăng ký
application process
quy trình ứng dụng
application fee
phí đăng ký
application deadline
hạn chót nộp đơn
application status
trạng thái đơn đăng ký
application letter
thư xin việc
application review
xét duyệt đơn
application requirements
yêu cầu ứng tuyển
application system
hệ thống ứng dụng
application guide
hướng dẫn nộp đơn
his work requires careful plication of the rules.
công việc của anh ấy đòi hỏi sự áp dụng cẩn thận các quy tắc.
the plication of this theory can lead to new discoveries.
sự áp dụng lý thuyết này có thể dẫn đến những khám phá mới.
there was a plication of the new policy across all departments.
có sự áp dụng chính sách mới trên tất cả các phòng ban.
she demonstrated the plication of the technique in her presentation.
cô ấy đã trình bày sự áp dụng kỹ thuật trong bài thuyết trình của mình.
the plication of advanced technology improved efficiency.
sự áp dụng công nghệ tiên tiến đã cải thiện hiệu quả.
understanding the plication of these concepts is crucial.
hiểu được sự áp dụng của những khái niệm này là rất quan trọng.
there are many practical plications of this research.
có rất nhiều ứng dụng thực tế của nghiên cứu này.
the plication of these methods can enhance learning.
sự áp dụng các phương pháp này có thể nâng cao hiệu quả học tập.
his expertise lies in the plication of statistical models.
chuyên môn của anh ấy nằm ở việc áp dụng các mô hình thống kê.
the plication of safety measures is essential in construction.
việc áp dụng các biện pháp an toàn là điều cần thiết trong xây dựng.
application form
mẫu đơn đăng ký
application process
quy trình ứng dụng
application fee
phí đăng ký
application deadline
hạn chót nộp đơn
application status
trạng thái đơn đăng ký
application letter
thư xin việc
application review
xét duyệt đơn
application requirements
yêu cầu ứng tuyển
application system
hệ thống ứng dụng
application guide
hướng dẫn nộp đơn
his work requires careful plication of the rules.
công việc của anh ấy đòi hỏi sự áp dụng cẩn thận các quy tắc.
the plication of this theory can lead to new discoveries.
sự áp dụng lý thuyết này có thể dẫn đến những khám phá mới.
there was a plication of the new policy across all departments.
có sự áp dụng chính sách mới trên tất cả các phòng ban.
she demonstrated the plication of the technique in her presentation.
cô ấy đã trình bày sự áp dụng kỹ thuật trong bài thuyết trình của mình.
the plication of advanced technology improved efficiency.
sự áp dụng công nghệ tiên tiến đã cải thiện hiệu quả.
understanding the plication of these concepts is crucial.
hiểu được sự áp dụng của những khái niệm này là rất quan trọng.
there are many practical plications of this research.
có rất nhiều ứng dụng thực tế của nghiên cứu này.
the plication of these methods can enhance learning.
sự áp dụng các phương pháp này có thể nâng cao hiệu quả học tập.
his expertise lies in the plication of statistical models.
chuyên môn của anh ấy nằm ở việc áp dụng các mô hình thống kê.
the plication of safety measures is essential in construction.
việc áp dụng các biện pháp an toàn là điều cần thiết trong xây dựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay