plowable land
đất có thể cày
plowable snow
tuyết có thể cày
plowable field
khu đất có thể cày
plowable soil
đất có thể cày
plowable terrain
địa hình có thể cày
plowable area
khu vực có thể cày
plowable conditions
điều kiện có thể cày
plowable surface
bề mặt có thể cày
plowable ground
đất có thể cày
plowable crop
mùa vụ có thể cày
the field is plowable after the rain.
cánh đồng có thể cày được sau mưa.
farmers prefer plowable land for planting crops.
những người nông dân thích đất có thể cày được để trồng cây.
he checked if the soil was plowable before starting the work.
anh ấy kiểm tra xem đất có thể cày được trước khi bắt đầu công việc.
they need to prepare plowable areas for the new garden.
họ cần chuẩn bị các khu vực có thể cày được cho khu vườn mới.
the plowable terrain made it easier to cultivate.
địa hình có thể cày được đã giúp việc canh tác dễ dàng hơn.
we should assess the land to determine its plowable sections.
chúng ta nên đánh giá đất để xác định các khu vực có thể cày được.
after clearing the rocks, the land became plowable.
sau khi dọn sạch đá, đất đã có thể cày được.
he was excited to find plowable land for his farm.
anh ấy rất vui khi tìm thấy đất có thể cày được cho trang trại của mình.
plowable fields are essential for successful agriculture.
các cánh đồng có thể cày được là điều cần thiết cho nông nghiệp thành công.
the region has many plowable areas suitable for various crops.
khu vực có nhiều khu vực có thể cày được phù hợp với nhiều loại cây trồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay