plughead

[Mỹ]/plʌɡhed/
[Anh]/plʌɡhed/

Dịch

n. Đầu cắm hoặc đầu nối của phích cắm hoặc bộ phận nối, thường đề cập đến bộ phận kết nối với ổ cắm hoặc ổ tiếp nhận.
Các dạng của từ
số nhiềuplugheads

Cụm từ & Cách kết hợp

plughead electrician

Vietnamese_translation

the plughead

Vietnamese_translation

plughead crew

Vietnamese_translation

plughead specialist

Vietnamese_translation

old plughead

Vietnamese_translation

skilled plughead

Vietnamese_translation

a plughead

Vietnamese_translation

plughead supervisor

Vietnamese_translation

plugheads at work

Vietnamese_translation

experienced plughead

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the technician identified the defective plughead immediately.

Kỹ thuật viên đã xác định được đầu cắm bị lỗi ngay lập tức.

make sure the plughead is compatible with this socket.

Hãy chắc chắn rằng đầu cắm tương thích với ổ cắm này.

dust accumulation on the plughead can cause connectivity issues.

Việc tích tụ bụi trên đầu cắm có thể gây ra các vấn đề về kết nối.

please disconnect the device by pulling the plughead firmly.

Vui lòng ngắt kết nối thiết bị bằng cách rút đầu cắm một cách chắc chắn.

the usb plughead is reversible for easier insertion.

Đầu cắm USB có thể đảo ngược để dễ dàng cắm hơn.

inspect the wiring inside the plughead for any damage.

Kiểm tra dây điện bên trong đầu cắm xem có hư hỏng gì không.

he replaced the broken plughead to restore power.

Anh ấy đã thay thế đầu cắm bị hỏng để khôi phục lại nguồn điện.

overheating at the plughead suggests a poor electrical contact.

Việc quá nhiệt ở đầu cắm cho thấy tiếp xúc điện kém.

this adapter allows you to use a european plughead.

Bộ chuyển đổi này cho phép bạn sử dụng đầu cắm châu Âu.

the prongs on the plughead are bent and need repair.

Các chân trên đầu cắm bị cong và cần sửa chữa.

a secure connection requires the plughead to be fully inserted.

Kết nối an toàn đòi hỏi đầu cắm phải được cắm chặt.

the new standard features a magnetic plughead for safety.

Tiêu chuẩn mới có tính năng đầu cắm từ tính để an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay