plump for
ủng hộ
plump up
phát triển
the baby's plump arms
cánh tay tròn trịa của em bé
He was a plump, placid boy.
Anh ấy là một cậu bé mũm mĩm, bình tĩnh.
The anchor fell plump into the sea.
Neo rơi thẳng xuống biển.
the berries were plump and sweet.
Những quả mọng căng mọng và ngọt ngào.
she sat down plump on the bed.
Cô ấy ngồi xuống giường một cách tròn trịa.
plumped up the pillows.
phồng lên những chiếc gối.
plumped into the easy chair.
ngồi phồng vào chiếc ghế bành.
plumped for the candidate throughout the state.
ủng hộ ứng cử viên trong toàn bang.
spoke out plump for the tax bill.
mạnh dạn ủng hộ dự luật thuế.
She plumped up the pillow.
Cô ấy phồng gối lên.
The ducklings plumped into the water.
Những chú vịt con đã lặn xuống nước.
a plump, rosy little girl. Achubby person is round and plump:
một cô gái nhỏ tròn trịa, hồng hào. Một người béo tròn và múp múp:
her plump perfumed arms.
cánh tay tròn trịa và thơm ngát của cô ấy.
a pert, slightly plump girl called Rose.
Một cô gái nhanh nhẹn, hơi tròn trịa có tên là Rose.
she plumped up her pillows.
Cô ấy phồng lên những chiếc gối của mình.
she plumped her bag on the table.
Cô ấy đặt túi của mình lên bàn.
she plumped herself down in the nearest seat.
cô ta ngồi xuống chỗ ngồi gần nhất.
he must tell her plump and plain that he was on the dole.
anh ta phải nói với cô ấy một cách thẳng thắn và rõ ràng rằng anh ta đang sống bằng tiền trợ cấp.
Some quite soft ones for somebody who is larger are plump, chubby, round.
Một số cái khá mềm mại, dành cho người lớn hơn thì tròn trịa, mũm mĩm, tròn.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)“Fred, you next, ” the plump woman said.
“Fred, đến lượt cậu rồi,” người phụ nữ mũm mĩm nói.
Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" CollectionThe bursting red and plump yellow were ripe plums, tasty and sharp.
Những quả mận chín đỏ rực và vàng mọng, ngon và giòn.
Nguồn: Journey to the West: One China, Two English VersionsShe is too plump to fit into this dress.
Cô ấy quá mũm mĩm để vừa với chiếc váy này.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.The Shepherdess plumped down to the ground with fear.
Người chăn cừu ngồi xuống đất vì sợ hãi.
Nguồn: 101 Children's English StoriesPerhaps he had found her too plump, after all.
Có lẽ anh ta thấy cô ấy quá mũm mĩm, sau cùng mà.
Nguồn: Brave New WorldThere is a risk that Britain might plump for the second option, which Mr Cameron does not want.
Có nguy cơ là Anh có thể chọn lựa phương án thứ hai, điều mà ông Cameron không muốn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveOften in Tang paintings, the subjects appear plump and dignified.
Thường trong các bức tranh Tang, các chủ thể xuất hiện mũm mĩm và trang trọng.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThe commissionaire plumped down into a chair and stared from one to the other of us.
Người quản lý khách sạn ngồi xuống ghế và nhìn chúng tôi từ người này sang người khác.
Nguồn: The Case of the Blue Sapphire by Sherlock HolmesTheir muscles remained plump (and effective, too, according to treadmill tests).
Những cơ bắp của họ vẫn còn đầy đặn (và hiệu quả, theo các bài kiểm tra trên máy chạy bộ).
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay