pochette

[Mỹ]/pəʊˈʃɛt/
[Anh]/poʊˈʃɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc túi xách nhỏ hoặc clutch, thường dành cho phụ nữ; một chiếc đàn violin nhỏ được sử dụng bởi các giáo viên khiêu vũ trong quá khứ; một ống trong suốt để bảo vệ tem trong một cuốn album; một túi nhỏ trên quần áo.
Word Forms
số nhiềupochettes

Cụm từ & Cách kết hợp

small pochette

túi nhỏ

leather pochette

túi da

evening pochette

túi dự tiệc

pochette bag

túi xách pochette

pochette wallet

ví pochette

designer pochette

pochette thiết kế

pochette clutch

pochette clutch

pochette case

ốp pochette

canvas pochette

pochette vải canvas

pochette purse

túi đựng pochette

Câu ví dụ

she carried a small pochette to the party.

Cô ấy đã mang một chiếc túi xách nhỏ nhắn đến buổi tiệc.

his pochette was made of luxurious silk.

Chiếc túi xách của anh ấy được làm từ lụa sang trọng.

the designer showcased a stunning pochette collection.

Nhà thiết kế đã giới thiệu bộ sưu tập túi xách pochette tuyệt đẹp.

she placed her lipstick in the pochette.

Cô ấy đặt son môi vào trong chiếc túi xách.

a pochette can elevate any outfit.

Một chiếc túi xách có thể nâng tầm bất kỳ bộ trang phục nào.

he bought a new pochette for the wedding.

Anh ấy đã mua một chiếc túi xách mới cho đám cưới.

the pochette was adorned with beautiful embroidery.

Chiếc túi xách được trang trí bằng những đường thêu đẹp mắt.

she prefers a pochette over a large handbag.

Cô ấy thích túi xách hơn là một chiếc túi xách lớn.

he found a vintage pochette at the flea market.

Anh ấy đã tìm thấy một chiếc túi xách cổ điển tại chợ trời.

the pochette was a perfect gift for her birthday.

Chiếc túi xách là một món quà hoàn hảo cho sinh nhật của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay